Thông số kỹ thuật xe Honda Civic 2023

Thông số Honda Civic 2023 – chiếc xe thuộc phân khúc sedan hạng C cỡ trung mới nhất của hãng xe Nhật Bản và là một trong những chiếc xe ăn khách trên toàn cầu, Honda Civic được phân phối tại thị trường Việt Nam dưới hình thức nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và là một trong các mẫu xe đáng sở hữu nhất trong cùng phân khúc.

Hình ảnh, Thông số Honda Civic 2023

Mọi thông tin chi tiết về dòng sản phẩm, thông số Honda Civic 2023 cùng chính sách bán hàng mới nhất thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng.

>>> Xem chi tiết Honda Civic & Giá bán

TƯ VẤN MUA XE
TPHCM
Honda Sài Gòn
Q7, TPHCM
zalo
Hà Nội
Honda Mỹ Đình
Mỹ Đình, Hà Nội
zalo
Mua Bán - Định Giá
Hệ thống xe đã qua sử dụng lớn nhất VN
CarOn Mỹ Đình, Hà Nội
zalo

Thông số kỹ thuật xe Honda Civic 2023

Thông số xe  Civic E Civic G Civic RS
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.648 x 1.799 x 1.416
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.547/1.563 1.547/1.563 1.537/1.553
Cỡ lốp 215/55R16 215/55R16 235/40ZR18
La-zăng Hợp kim/16 inch Hợp kim/16 inch Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3
Trọng lượng không tải (kg) 1.226 1.238 1.31
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.601 1.613 1.685
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
Thông số xe  Civic E Civic G Civic RS
Kiểu động cơ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp số Vô cấp CVT,
Dung tích xi lanh (cm³) 1.799 1.799 1.498
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 139/6.500 139/6.500 170/5.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 174/4.300 174/4.300 220/1.700-5.500
Tốc độ tối đa (km/h) 200
Thời gian tắng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) 9.8 10 8.3
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 47
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI PGM-FI PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
Thông số xe  Civic E Civic G Civic RS
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
Ga tự động (Cruise control) Không Có Có
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) Có
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching) Có
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không Có Có
Khởi động bằng nút bấm Không Có Có
Đèn chiếu xa Halogen LED LED
Đèn chiếu gần Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Tự động bật Không Có Có
Tự động tắt theo thời gian Có Có Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không Có Có
Đèn sương mù Halogen Halogen LED
Đèn vị trí hông xe Không Có Có
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao Có Có Tích hợp trên cánh gió
Tự động gạt mưa Không Không Có
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Gập tích hợp đèn báo rẽ LED Gập tích hợp đèn báo rẽ LED
Mặt ca-lăng Mạ chorme Mạ chorme Sơn đen thể thao/ Gắn logo RS
Tay nắm cửa mạ chrome Không Có Có
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế hàng trước
Cánh lướt gió đuôi xe Không Không Có
Thông số xe  Civic E Civic G Civic RS
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Digital Digital
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Da (Màu đen) Da (Màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện Không 8 hướng 8 hướng
Hàng ghế 2 Không gập Gặp 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ Gặp 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không Có
Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ Có
Hộc đồ khu vực khoang lái Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc Có
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Có
Tay lái Chất liệu Urethane Da Da
Điều chỉnh 4 hướng Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
Khởi động từ xa Không Có Có
Phanh tay điện tử Có
Chế độ giữ phanh tay tự động Có
Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốp Không Có Có
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến Không Có Có
Thông số xe  Civic E Civic G Civic RS
Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có
Chế dộ đàm thoại rảnh tay Có
Quay số nhanh bằng giọng nói Không Có Có
Kết nối wifi và lướt web Không Có Có
Kết nối HDMI Không Có Có
Kết nối Bluetooth Có
Kết nối USB 2 cổng
Đài AM/FM Có
Hệ thống loa 4 loa 8 loa 8 loa
Nguồn sạc Có
Hệ thống điều hoà 1 vùng 1 vùng 2 vùng
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau Không Có Có
Đèn cốp Có
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có
Thông số xe  Civic E Civic G Civic RS
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD) Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
Camera lùi 1 góc quay 3 góc quay 3 góc quay
(hướng dẫn linh hoạt) (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp(ESS) Có
Khóa cửa tự động Có
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Không Không Có
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế Không Không Có
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Có
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không Có Có

TƯ VẤN MUA XE
TPHCM
Honda Sài Gòn
Q7, TPHCM
zalo
Hà Nội
Honda Mỹ Đình
Mỹ Đình, Hà Nội
zalo
Mua Bán - Định Giá
Hệ thống xe đã qua sử dụng lớn nhất VN
CarOn Mỹ Đình, Hà Nội
zalo

Mua bán ô tô Honda Cũ – Định giá xe đã qua sử dụng

Tại hệ thống tư vấn xe chuyên nghiệp, chúng tôi luôn sẵn sàng để hỗ trợ người mua trong việc tìm kiếm các mẫu xe ô tô Honda cũ đã qua sử dụng đạt chất lượng cao, phù hợp với túi tiền khách hàng. Bên cạnh đó, còn có các bộ phận thẩm định đánh giá & định giá xe cũ chuyên nghiệp nhằm phục vụ nhu cầu đổi xe cũ lấy xe mới từ khách hàng.

>>> Tìm kiếm các mẫu xe ô tô Honda cũ & các dòng xe đã qua sử dụng khác


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm xeotogiadinh.com!