Giá xe Mazda

Giá xe Mazda

Bảng Giá Xe Ô Tô Mazda 2020 mới nhất

Mazda là một thương hiệu nổi tiếng với những thiết kế thời trang, ngôn ngữ thiết kế KODO – “linh hồn của sự chuyển động”. Cuộc cách mạng trong thiết kế cùng sự yêu thích trong trải nghiệm lái đã đưa Mazda lên một tầm cao mới. Ở thị trường Việt Mazda cũng đã tạo được chỗ đứng vững chắc trong lòng người tiêu dùng với những sản phẩm chiến lược: Mazda 2, 3, 6, Cx5

Tư vấn xe – 0981 115 628


>>>>>> Tìm hiểu thủ tục mua xe ô tô Mazda trả góp 

1. Giá xe Mazda 2 

Mazda 2 là điểm đến của những khách hàng trẻ trung, năng động và sớm thành đạt trong cuộc sống. Với thiết kế thể thao, trải nghiệm lái thú vị, Mazda 2 sẽ là một lựa chọn tuyệt vời trong phân khúc.

Bảng giá xe Mazda 2 mới nhất.

Mazda2 Sport 1.5L Premium Hatchback 665.000.000
Mazda2 Sport 1.5L Luxury Hatchback 609.000.000
Mazda2 1.5L Deluxe Hatchback 555.000.000
Mazda2 1.5L Premium Sedan 649.000.000
Mazda2 1.5L Luxury Sedan 599.000.000
Mazda2 1.5L Deluxe Sedan 545.000.000
Mazda2 1.5L AT Sedan 509.000.000

Giá xe Mazda 2 lăn bánh tại các khu vực

Giá Lăn Bánh KV1 KV2, 3
Mazda2 Sport 1.5L Premium Hatchback 769 736
Mazda2 Sport 1.5L Luxury Hatchback 707 674
Mazda2 1.5L Deluxe Hatchback 646 615
Mazda2 1.5L Premium Sedan 751 718
Mazda2 1.5L Luxury Sedan 695 663
Mazda2 1.5L Deluxe Sedan 635 604
Mazda2 1.5L AT Sedan 595 564

>>>>>>>>>>> Tìm hiểu chi tiết Mazda 2

3.  Giá xe Mazda 3 

Mazda 3 thực sự bùng nổ doanh số với thiết kế hài hòa ấn tượng là chuẩn mực mới trong phân khúc. Thời điểm hiện tại, Mazda 3 được chia ra thành rất nhiều biến thể trong phân khúc Hatchback & Sedan, có giá bán cao hơn rất nhiều so trước đó, đây cũng là điều dễ hiểu khi Mazda 3 được ứng dụng các công nghệ tiên tiến nhất hiện nay.

Bảng giá xe Mazda 3 mới nhất.

Mazda3 1.5L Deluxe (sedan) 719.000.000đ
Mazda3 1.5L Luxury (sedan) 769.000.000đ
Mazda3 1.5L  Premium (sedan) 839.000.000đ
Mazda3 2.0L Luxury (sedan) 869.000.000đ
Mazda3 2.0L Premium (sedan) 919.000.000đ
Mazda3 Sport 1.5L Deluxe (hatchback) 759.000.000đ
Mazda3 Sport 1.5L Luxury (hatchback) 799.000.000đ
Mazda3 Sport 1.5L  Premium (hatchback) 869.000.000đ
Mazda3 Sport 2.0L Luxury (hatchback) 899.000.000đ
Mazda3 Sport 2.0L Premium (hatchback) 939.000.000đ

Giá xe Mazda 3 lăn bánh tại các khu vực

Giá Lăn Bánh KV1 KV2, 3
Mazda3 1.5L Deluxe (sedan) 830 795
Mazda3 1.5L Luxury (sedan) 886 850
Mazda3 1.5L  Premium (sedan) 964 927
Mazda3 2.0L Luxury (sedan) 998 960
Mazda3 2.0L Premium (sedan) 1.054 1.015
Mazda3 Sport 1.5L Deluxe (hatchback) 875 839
Mazda3 Sport 1.5L Luxury (hatchback) 919 883
Mazda3 Sport 1.5L  Premium (hatchback) 998 960
Mazda3 Sport 2.0L Luxury (hatchback) 1.033 993
Mazda3 Sport 2.0L Premium (hatchback) 1.076 1.037

>>>>>>>>>> Tìm hiểu chi tiết Mazda 3

3. Giá xe Mazda 6 

Mazda 6 có thời điểm đã làm dậy sóng thị trường và gây không ít sự chú ý tới những đối thủ lâu đời trong phân khúc Sedan D. Sự cải tiến không ngừng mang tới những trải nghiệm lái vô cùng thú vị cùng cảm hứng bất tận trong ngôn ngữ thiết kế là điều mà Mazda 6 mang tới cho người sử dụng.

Bảng giá xe Mazda 6 mới nhất.

Giá xe Mazda 6 AT 2.0L 819.000.000đ
Giá xe Mazda 6 AT 2.0L Premium 899.000.000đ
Giá xe Mazda 6 AT 2.5L Premium 1.019.000.000đ

Giá xe Mazda 6 lăn bánh tại các khu vực

Giá lăn bánh KV1 KV2, 3
Mazda 6 AT 2.0L 942 906
Mazda 6 AT 2.0L Premium 1.017 980
Mazda 6 AT 2.5L Premium 1.166 1.125

>>>>>>>>> Tim hiểu chi tiết Mazda 6

5. Giá xe Mazda Cx5 

Dòng CUV – CX5 từ một kẻ sinh sau đẻ muộn tại thị trường đã vươn lên vị trí số một, vượt qua các đối thủ sừng sỏ trong phân khúc như Honda Crv, Santafe… Sự khác biệt chính đó là thiết kế nội thất đẳng cấp cùng giá xe Cx5 vô cùng hấp dẫn.

Bảng giá xe Mazda CX5 mới nhất.

Giá xe Mazda Cx5 2.0l Deluxe 899.000.000đ
Giá xe Mazda Cx5 2.0l Luxury 949.000.000đ
Giá xe Mazda Cx5 2.0l Premium 989.000.000đ
Giá xe Mazda Cx5 2.5l Premium  1.019.000.000đ

Giá xe Mazda CX5 lăn bánh tại các khu vực

Giá lăn bánh KV1 KV2, 3
Mazda Cx5 2.0l Deluxe 1026 989
Mazda Cx5 2.0l 2.0l Luxury 1.087 1.048
Mazda Cx5 2.0l Premium 1.125 1.100
Mazda Cx5 2.5l Premium  1.166 1.125

>>>>>>>>>>> Tìm hiểu chi tiết Mazda CX5

6. Giá xe Mazda CX8

Mazda CX8 xuất hiện vào 06/2019, được đánh giá rất cao trong phân khúc SUV tầm trung vì sự mới mẻ & sáng tạo trong ngôn ngữ thiết kế Kodo. Được bán ra thị trường với 3 phiên bản CX8 Deluxe, CX8 Premium 1 cầu, CX8 Premium 2 cầu. Mazda CX8 mang đến cho người dùng một sự lựa chọn hoàn hảo khi di chuyển trong đô thị trong phân khúc SUV hiện nay.

Giá xe Mazda CX8 mới nhất

Giá xe Mazda CX8 Deluxe  1.199.000.000
Giá xe Mazda CX8 Premium 4×2 1.299.000.000
Giá xe Mazda CX8 Premium 4×4 1.350.000.000

Giá xe Mazda CX8 lăn bánh tại các khu vực

Giá Lăn Bánh KV1 KV2, 3
CX8 Deluxe 1.367 1.323
CX8 Premium 4×2 1.479 1.433
CX8 Premium 4×4 1.536 1.589

>>>>>>>>>>>>> Tìm hiểu chi tiết Mazda CX8

7. Giá xe bán tải Mazda BT 50

Hai sản phẩm trong cùng một dự án, nhưng sự khác biệt về doanh số giữa Ford Ranger và Mazda BT 50 là khá lớn. Thiết kế mang phong cách khác nhau, dù không làm được điều như Ranger đã chiếm lĩnh thị trường nhưng BT 50 cũng luôn luôn có vị trí tốt trong phân khúc xe bán tải.

Bảng giá xe bán tải Mazda BT50 mới nhất.

Giá xe Mazda BT 50 2.2 MT 620.000.000đ
Giá xe Mazda BT 50 2.2 AT 645.000.000đ
Giá xe Mazda BT 50 2.2 ATH 699.000.000đ
Giá xe Mazda BT 50 3.2 AT 799.000.000đ

Giá xe bán tải Mazda BT50 lăn bánh tại các khu vực

Giá lăn bánh KV1 KV2, 3
Mazda BT 50 2.2 MT 669 661
Mazda BT 50 2.2 AT 696 688
Mazda BT 50 2.2 ATH 754 745
Mazda BT 50 3.2 AT 862 851

Chi phí thuế, đăng ký, đăng kiểm dòng xe bán tải Mazda BT 50.

Thuế KV1: 7.2% tại Hà Nội, và một số tỉnh. KV2: 6% cho HCM và các tỉnh còn lại.
Biển: 500.000 đ (áp dụng chung cho tất cả khu vực)

Phí bảo trì: 2.160.000 đ
Phí đăng kiểm: 340.000 đ
BH TNDS: 1.076.000 đ

>>>>>>>>>> Tìm hiểu chi tiết Mazda BT50

Tư vấn xe – 0981 115 628


>>>>>> Tìm hiểu thủ tục mua xe ô tô Mazda trả góp 

Chi phí thuế, đăng ký, đăng kiểm các dòng xe Mazda (bắt buộc).

Ký hiệu KV1: Hà Nội & các tỉnh thuế 12%, KV2: HCM, Tỉnh và các thành phố đều áp thuế 10%, KV 3: (tuyến huyện, địa phương).

Thuế trước bạ áp theo khung thuế: là 10% với KV2, 3 và 12% với KV1.
–  Biển: Hà Nội, HCM 20 triệu, KV2: 1 triệu, KV3: 200.000đ
–  Phí đăng kiểm: 340.000 đ
–  Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000/ 1 năm đ
–  BH TNDS: 5 chỗ – 480.000đ, 7 chỗ – 943.000đ.
(Trong quá trình đăng ký sẽ phát sinh thêm một số chi phí khác tại từng địa điểm đăng ký khác nhau.)

——————————

Xin chân thành cám ơn quý khách!