THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHEVROLET CRUZE

  • Đăng bởi admin
  • 11 Th1, 2020
  • Thông số xe, Tư vấn xe
  • Chức năng bình luận bị tắt ở THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHEVROLET CRUZE

Thông số kỹ thuật xe Chevrolet Cruze 1.8l LT, LTZ mới nhất

Thị trường xe hơi Việt Nam có lẽ không còn quá xa lạ với phiên bản Chevrolet Cruze sở dĩ đây là mẫu xe được xây dựng trên nền tảng khung gầm, động cơ từ chiếc xe Lacetti trước đây. Tuy nhiên, ở phiên bản nâng cấp này, chiếc xe được đổi mới cả về nội thất lẫn ngoại thất, đồng thời tăng thêm những ưu điểm mới như động cơ bền bỉ, tiết kiệm, tính năng vận hành mạnh mẽ, an toàn. So với phiên bản tiền nhiệm, phiên bản lần này có những cải tiến vô cùng mạnh mẽ, đặc biệt là có thể khắc phục những thiếu sót của những phiên bản cũ và tối ưu hóa ưu điểm đã có.

2016 Chevrolet Cruze hits the road in Nashville delivering an EPA-estimated 42 mpg on the highway and the most connectivity in its class.

Mọi thông tin chi tiết về dòng sản phẩm Chevrolet Cruze cùng chính sách bán hàng mới nhất thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng.

Hotline 0981 115 628

>>>> Xem ngay giá xe Chevrolet Cruze mới nhất cùng giá lăn bánh tại các khu vực.

>>>>> Tìm hiểu thủ tục mua xe Chevrolet Cruze trả góp & số tiền gốc lãi phải trả hàng tháng.

Thông số kích thước xe Chevrolet Cruze

Xét về mặt kích thước tổng thể, Chevrolet mang đến cho người dùng một chiếc xe có kích thước khá đồ sộ, to lớn với khoảng sáng gầm tốt nhất phân khúc bởi kích thước tổng thể dài x rộng x cao đạt 4640 x 1797 x 1478 mm. 

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG LT 1.6L LTZ 1.8L
Dài x Rộng x Cao (mm) 4640 x 1797x 1478 4640 x 1797x 1478
Chiều dài cơ sở (mm) 2,685 2,685
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1544/1558 1544/1558
Khối lượng bản thân (kg) 1,370 1,420
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 1,788 1,818
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.45 5.45
Kích thước lốp 205/60R16 215/50R17
Kích thước lốp dự phòng 205/60R16 205/60R16
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60 60

Thông số động cơ xe Chevrolet Cruze

Đặc điểm chung của 2 phiên bản của Chevrolet Cruze là cùng chung cấu hình dẫn động cầu trước, tuy nhiên, để đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều khách hàng với các sở thích khác nhau, hãng xe của Mỹ mang đến hai tùy chọn về động cơ và hộp số. Dù ở phiên bản nào, Chevrolet cũng ghi điểm trong mắt khách hàng bởi phong cách lái đầm chắc, vững vàng và đầy cảm xúc.

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH LT 1.6L LTZ 1.8L
Loại động cơ Xăng, 1.6L, DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàng Xăng, 1.8L, DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh (cm3) 1,598 1,796
Công suất tối đa (hp / rpm) 107/6000 139/6200
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 150/4000 176/3800
Loại nhiên liệu Xăng Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) – Trong đô thị 11.05 11.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) – Ngoài đô thị 6.32 6.39
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) – Kết hợp 8.1 8.2
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 EURO 4
Hộp số Số sàn 5 cấp Số tự động 6 cấp

Thông số ngoại thất xe Chevrolet Cruze

Với những đường nét gãy gọn, cứng cáp nhưng lại toát lên vẻ nam tính đầy lịch lãm từ những chi tiết ngoại thất của mình, Chevrolet Cruze là một chiếc xe có sức hút đặc biệt đối với cánh mày râu trung niên. 

NGOẠI THẤT LT 1.6L LTZ 1.8L
Lưới tản nhiệt màu đen, viền mạ crôm
Đèn pha Halogen dạng thấu kính Không
Đèn sương mù trước dạng thấu kính
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu cùng màu thân xe
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa cùng màu thân xe, có chỉ crôm trang trí
Đèn phanh trên cao
Ăng ten tích hợp trên kính sau
La zăng hợp kim nhôm 16” 17”
La zăng bánh dự phòng Thép, 16″ Thép, 16″

Thông số nội thất xe Chevrolet Cruze

Chevrolet Cruze sở hữu khoang nội thất đầy mạnh mẽ, nam tính với tông màu đen chủ đạo xen lẫn viền mạ chrome hoặc nhũ bạc đầy trang nhã. Đặc biệt, từng ngõ ngách của khoang nội thất đều được chăm chút tỉ mỉ để đảm bảo rằng người lái và hành khách luôn cảm thấy thoải mái và tiện nghi nhất trong mọi chuyến đi.

NỘI THẤT LT 1.6L LTZ 1.8L
 
Màu nội thất Màu đen Màu đen
Vô lăng 3 chấu bọc da
Màn hình hiển thị đa thông tin
Ghế bọc da
Tấm chắn nắng tích hợp gương
Thảm lót sàn trước/sau
Đèn pha tự động bật/tắt
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng
Đàm thoại rảnh tay Không
Hệ thống âm thanh Radio AM/FM,CD. USB, AUX, 6 loa MyLink, màn hình cảm ứng 7”, kết nối điện thoại thông minh, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa
Chía khóa thông minh Không
Khởi động xe bằng nút bấm Không
Ga tự động Không
Hệ thống điều hòa nhiệt độ Tự động Tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện
Cửa sổ trời Không
Ghế lái chỉnh tay 6 hướng
Ghế phụ chỉnh tay 4 hướng
Tựa đầu ghế trước điều chỉnh độ cao
Ghế sau gập 40/60
Kệ nghỉ tay cho hàng ghế sau, tích hợp hộc đựng đồ
Túi đựng đồ lưng ghế phụ
Túi đựng đồ lưng ghế lái Không
Đèn trần
Hộp đựng kính
Ngăn chứa đồ trên táp lô Không
Ngăn chứa đồ trung tâm Có, kết hợp kệ nghỉ tay
Châm thuốc và gạt tàn
Ổ cắm điện hàng ghế sau Không
Gạt mưa tự động Không
Sấy kính sau
Đèn cốp sau Không

Thông số an toàn xe Chevrolet Cruze

Về các tính năng an toàn, nhìn chung Cruze được trang bị đầy đủ về tính năng an toàn chủ động và bị động. Cả 2 phiên bản đều được trang bị hệ thống an toàn cơ bản như hệ thống chống bó cứng phanh, chống trộm, cảnh báo va chạm phía sau,…

AN TOÀN LT 1.6L LTZ 1.8L
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED
Hệ thống dây an toàn 3 điểm (4 vị trí), 2 điểm (1 vị trí) 3 điểm (4 vị trí), 2 điểm (1 vị trí)
Cảnh báo thắt dây an toàn ghế lái
Hệ thống túi khí 2 Túi khí 4 Túi khí
Khóa cửa trung tâm
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển
Khóa cửa an toàn cho trẻ em
Cảnh báo lùi
Camera lùi Không
Chìa khóa mã hóa
Hệ thống chống trộm

Mọi thông tin chi tiết về dòng sản phẩm Chevrolet Cruze cùng chính sách bán hàng mới nhất thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng.

Hotline 0981 115 628

>>>> Xem ngay giá xe Chevrolet Cruze mới nhất cùng giá lăn bánh tại các khu vực.

>>>>> Tìm hiểu thủ tục mua xe Chevrolet Cruze trả góp & số tiền gốc lãi phải trả hàng tháng.