THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE SUZUKI CELERIO

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE SUZUKI CELERIO

Thông số kỹ thuật (kích thước) xe Suzuki Celerio mới nhất

Suzuki Celerio tuy không quá nổi bật nhưng lại là một tân binh cực kì sáng giá khi sở hữu đầy đủ các ưu điểm cần thiết để “bán được hàng” ở phân khúc đã định hình bấy lâu nay với Hyundai Grand i10, KIA Morning, Chevrolet Spark, và sắp tới có thêm sự góp mặt của một đối trọng thật sự đáng gờm – Toyota Wigo.

Celerio vốn là dòng xe đô thị được Suzuki ban đầu phát triển tập trung hướng đến thị trường Ấn Độ cùng Thái Lan và khá được ưa chuộng tại hai đất nước này, nơi mà các thành phố luôn tấp nập và đông đúc.

Suzuki Celerio 6

Mọi thông tin chi tiết về dòng sản phẩm Suzuki Celerio cùng chính sách bán hàng mới nhất thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng

Hotline 0981 115 628

>>>> Xem ngay giá xe Suzuki Celerio mới nhất cùng giá lăn bánh tại các khu vực.

>>>>> Tìm hiểu thủ tục mua xe Suzuki Celerio trả góp & số tiền gốc lãi phải trả hàng tháng.

Thông số kích thước Suzuki Celerio

 Phải thừa nhận rằng thiết kế của Suzuki Celerio là đơn giản và không hề bắt mắt ngay từ cái nhìn đầu tiên nếu như so sánh với các đối thủ đến từ Hàn Quốc cũng như các phiên bản Spark vừa được nâng cấp.

Tổng hòa của mẫu xe hatchback là các đường nét tinh tế, hài hòa để tạo nên một phong cách vừa đủ trẻ trung, năng động nhưng đồng thời vẫn phù hợp với nhóm đối tượng mua xe trung niên tầm 40 tuổi thường thấy ở các dòng xe Suzuki như Ertiga hay Swift.

Kích thước Suzuki Celerio 
Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể 3.600×1.600×1.540
Chiều dài cơ sở  2.425
Trước 1.42
Sau 1.41
Bán kính vòng quay tối thiểu 4,7
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu 145

Thông số động cơ xe Suzuki Celerio

Tương tự các thành viên khác trong gia đình Suzuki, Celerio hướng đến việc trở thành mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu nhất trong phân khúc của mình khi sử dụng động cơ mã K10B 3 xi-lanh, 12 van với trục cam đôi DOHC và tổng dung tích 1.0 lít.

Ở thị trường quốc tế đây là một trong những mẫu “mini car” tiết kiệm bật nhất nhờ động cơ dung tích thấp, kết hợp cùng tự trọng bản thân chỉ khoảng 800 kg. Các kết quả đo đạt ghi nhận được đều ở mức rất tốt với mức tiêu thụ trung bình cho điều kiện độ thị – xa lộ – hỗn hợp lần lượt đạt mức 5,20 – 3,90 – 4,30 lít/100 km.

Kiểu động cơ K10B
Số xy-lanh 3
Số van 12
Dung tích động cơ (cm3) 998
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy  (mm)
piston
73,0×79,5
Tỉ số nén 11,0
Công suất cực đại (kW/rpm) 50/6.000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 90/3.500
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu thụ nhiên liệu CVT (L/100KM) 6 / 4,1 / 4,8

Diện mạo của Suzuki Celerio đầy thân thiện và dễ gần khi các chi tiết được tạo hình to lớn, cũng như những đường nét mềm mại chủ đạo trải dài từ trái sang phải mang đến cảm giác đầy đặn cho đầu xe.

Cả hai phiên bản số sàn và số vô cấp đều được Suzuki trang bị đèn pha – cốt là loại Halogen truyền thống tương tự như ở Grand i10 và Spark, tuy không “sáng sủa” như kiểu Projector ở Morning nhưng lại có lợi về mặt chi phí sử dụng, thay thế khi cần thiết.Ngoại thất của Suzuki Celerio

Ngoại thất Suzuki Celerio 
Mâm xe là cỡ 14-inch với 06 chấu đơn to bản khiến mẫu hatchback của Suzuki thêm phần cứng cáp.
Gương chiếu hậu không được tích hợp đèn xi-nhan là điểm thua thiệt của Celerio so với các đối thủ
Đuôi xe có thiết kế khá gọn gàng phù hợp với tiêu chuẩn của mẫu xe đô thị loại nhỏ phù hợp với kích thước tổng thể.
Cụm đèn hậu khá lớn với bóng dạng halogen
Đèn báo phanh  được tích hợp trên cánh gió Celerio dạng LED giúp cảnh báo rõ ràng hơn cho các phương tiện phía sau.
Phần kính hậu  được trang bị chức năng sưởi 
Cần gạt mưa gián đoạn cho lái xe khả năng quan sát dễ dàng dù di chuyển ở điều kiện thời tiết xấu.
Lưới tản nhiệt gồm 2 thanh ngang được mạ crom sang trọng

Thông số nội thất xe Suzuki Celerio

Bên trong Celerio là một cabin đậm tính thực dụng đến từ Suzuki, mọi ngõ ngách tuy không bật lên sự cao cấp hay lịch lãm nhưng lại chứa đựng tất cả những gì cần thiết đối với mẫu xe cỡ nhỏ dành cho gia đình, từ sự thoải mái đến nhu cầu giải trí hay vận chuyển đồ đạc đều sẽ được đáp ứng tốt. Nhìn chung các vật liệu nội thất gồm nỉ và nhựa cứng được hoàn thiện tốt cũng là một điểm cộng dành cho Suzuki.

Nội thất Suzuki Celerio 
Vị trí ngồi cao và cửa sổ rộng mang lại
 tầm nhìn tuyệt vời,
Với khoang hành lý lớn, bạn sẽ không 
cần phải lo
Cửa sau của xe Celerio mở rộng và gờ 
khoang hành lý thấp, giúp
Celerio mở rộng và gờ khoang hành lý thấp, giúp
Celerio có không gian hành lý lớn phù hợp với phong cách
sống của bạn, bao gồm các móc giữ cố định túi đựng đồ
tiện lợi
Hệ thống điều hòa chỉnh tay.
Hệ thống âm thanh giải trí 2-DIN với
 bốn loa, khá đơn giản với đầu CD, 
Radio, CD, USB và AUX
tay lái thiết kế 3 chấu, không bọc da và
 không có các nút điều chỉnh tích hợp
 nào cả. Xe có trợ lực lái điện.

Thông số an toàn xe Suzuki Celerio 

Về tính năng an toàn chỉ ở mức vừa đủ: gồm hệ thống trợ lực điện, phanh ABS, 2 túi khí an toàn phía trước, cảnh báo cửa bằng âm thanh, dây đai an toàn ở ghế lái. Thiết bị an toàn chủ động của Celerio gồm túi khí đôi, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối thắng điện tử EBD, hệ thống trợ lực phanh, khóa cửa an toàn dành cho trẻ em. Mẫu xe nhỏ này sử dụng động cơ xăng dung tích 1.0 lít.

An toàn Suzuki Celerio
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Cụm 2 túi khí an toàn phía trước, Khung xe gia cường
 Cảnh báo đóng cửa bằng âm thanh
Nhắc thắc dây đai an toàn ở ghế lái
Móc an toàn dành cho ghế trẻ em
Sử dụng hiệu quả các 
vật liệu có độ bền cao, công
Hai túi khí phía trước làm giảm tác động lên người lái
hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Mọi thông tin chi tiết về dòng sản phẩm Suzuki Ertiga cùng chính sách bán hàng mới nhất thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng

Hotline 0981 115 628

>>>> Xem ngay giá xe Suzuki Celerio mới nhất cùng giá lăn bánh tại các khu vực.

>>>>> Tìm hiểu thủ tục mua xe Suzuki Celerio trả góp & số tiền gốc lãi phải trả hàng tháng.