Thông số xe Honda CRV

Thông số xe Honda CRV

Thông số kỹ thuật, kích thước xe Honda CRV 

Kế thừa những giá trị cốt lõi đã làm nên thương hiệu CR-V từ những phiên bản 5 chỗ trước đây, tháng 11 năm 2017, Honda trình làng bản nâng cấp hoàn toàn mới của dòng xe này nhằm tiếp tục khẳng định vị thế cũng như cạnh tranh với các đối thủ mới. Ở phiên bản nâng cấp này, CR-V được biến hóa trở thành chiếc xe 7 chỗ với những ưu điểm vượt trội: hiệu quả, bền bỉ và linh hoạt.

Hãy cùng xeotogiadinh tìm hiểu chi tiết thông số kỹ thuật và các chính sách bán hàng mới nhất của mẫu xe này.

Thông số xe Honda CRV mới

Mọi thông tin chi tiết về dòng sản phẩm Honda CRV cùng chính sách bán hàng mới nhất thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng.

Phạm Sơn


Honda Sài Gòn

0938 692 127


Tân Phong, Quận 7, TPHCM

Trương Tiến


Honda Hà Nội

082 559 7777


Mỹ Đình – Hà Nội

Mua bán xe cũ


Honda đã qua sử dụng

0988 456 468


Hà Nội, TPHCM, Tỉnh

>>> Tìm hiểu Giá xe Honda CRV

So sánh kích thước CRV, CX5, Outlander

Kích thước xe Honda CRV cũng khá tương đồng so với Outlander và xe có khoảng sáng gầm xe lớn.

Thông số kích thước Outlander CRV CX5
Kích thước tổng thể (DxRxC) 4.695 x 1.810 x 1.710 4.623 x 1.855 x 1.679 4.550 x 1.840 x 1.680
Khoảng cách hai bánh xe  trước/ sau 1.540/1.540 1.601 / 1.617
Khoảng cách hai cầu xe 2.67 2.66 2.7
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5,3 m 5,9 5.46
Khoảng sáng gầm xe 190 198 200

So sánh động cơ CRV, CX5, Outlander

Honda CRV là mẫu xe duy nhất sử dụng khối động cơ tăng áp trên động cơ dung tích nhỏ cho khả năng vận hành mạnh mẽ và rất tiết kiệm xăng.

Thông số động cơ Outlander CRV CX5
Động cơ 4B11 DOHC MIVEC  DOHC VTEC Turbo Skyactiv-G
Dung Tích Xylanh 1.998 cc 1.498 1.998
Công suất cực đại 145/6.000 ps/rpm 188 / 5.600 154 hp / 6000
Mômen xoắn cực đại 196/4.200 N.m/rpm 240 / 2.000 – 5.000 200 Nm / 4000
Lốp xe trước/sau 225/55R18 345/60R18 225/55R19
Hộp số (CVT) INVECS III CVT 6AT

Màu xe Honda CRV

Bảng màu sắc xe Honda CRV

> Xem chi tiết Honda CRV 

Thông số kỹ thuật xe Honda CRV 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe Honda CRV các phiên bản số tự động được lấy từ website Honda Việt Nam.

Thông số CRV E G L
Kiểu động cơ 1.5L DOHC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT,
Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.498
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 188/5.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/2.000-5.000
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 57
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,7
Thông số CRV E G L
Số chỗ ngồi 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.584 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm) 2.66
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.601/1.617
Cỡ lốp 235/60R18
La-zăng Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,9
Trọng lượng không tải (kg) 1.599 1.601 1.633
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.124 2.126 2.158
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh đĩa
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn(ANC)
Thông số CRV E G L
Đèn chiếu xa Halogen LED LED
Đèn chiếu gần Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Không
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn sương mù Halogen Halogen LED
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Nẹp trang trí cản trước/sau/thân xe mạ chrome
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Tấm chắn bùn
Ăng ten Dạng vây cá mập
Thanh gạt nước phía sau
Chụp ống xả Kép/Mạ chrome
Thông số CRV E G L
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Digital Digital
Trang trí táp lỗ Ốp nhựa màu kim loại (Bạc) Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Chất liệu ghế Da(màu be) Da(màu đen) Da(màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng
Ghế lái hỗ trợ bơm lưng 4 hướng
Hàng ghế 2 Gặp 60:40
Hàng ghế 3 Gặp 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trời Không Không Panorama
Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Hộc đựng kính mắt
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Chất liệu Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Thông số CRV E G L
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khoá thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Cốp chỉnh điện có thể điều chỉnh độ cao đóng mở và chống kẹt Không Không
Thông số CRV E G L
Màn hình 5 inch Cảm ứng 7 inch/ Công nghệ IPS Cảm ứng 7 inch/ Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Không
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag) Không
Kết nối wifi và lướt web Không
Kết nối HDMI Không
Kết nối Bluetooth
kết nối USB 1 Cổng 2 Cổng 2 Cổng
kết nối AUX Không Không
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 Loa 8 Loa 8 Loa
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ
Nguồn sạc 2 Cổng 4 Cổng 4 Cổng
Thông số CRV E G L
Hệ thống điều hoà tự động 1 Vùng 2 Vùng độc lập 2 Vùng độc lập
(Có điều chỉnh cảm ứng) (Có điều chỉnh cảm ứng)
Cửa gió điều hoà hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau LED
Đèn cốp
Gương trang điển cho hàng ghế trước
Thông số CRV E G L
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ(Driver Attention Monitor) Không
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi 3 góc quay 3 góc quay 3 góc quay
(hướng dẫn linh hoạt) (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp(ESS)
Cảm biến lùi Không Không Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không
Chức năng khóa cửa tự động
Thông số CRV E G L
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biên Không

>>> Thông tin thông số xe Honda CRV được lấy từ Website: Dailymuabanxe.net

Tư vấn xe mới


Honda

082 559 7777


Hà Nội, TPHCM, Tỉnh

Mua bán xe cũ


Honda đã qua sử dụng

0988 456 468


Hà Nội, TPHCM, TỈnh

Mua bán xe Honda Cũ – Định giá xe Honda cũ

Tại hệ thống tư vấn xe chuyên nghiệp, chúng tôi luôn sẵn sàng để hỗ trợ người mua trong việc tìm kiếm các mẫu xe ô tô Honda cũ đã qua sử dụng đạt chất lượng cao, phù hợp với túi tiền khách hàng. Bên cạnh đó, còn có các bộ phận thẩm định đánh giá & định giá xe cũ chuyên nghiệp nhằm phục vụ nhu cầu đổi xe cũ lấy xe mới từ khách hàng.

>>> Tìm kiếm các mẫu xe ô tô Honda cũ & các dòng xe đã qua sử dụng khác


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm xeotogiadinh.com!