Vì sao không? Có nên mua xe Nissan?

Vì sao không? Có nên mua xe Nissan?

Có nên mua xe ô tô Nissan: Sunny, Xtrail, Terra, Navara

Nissan là thương hiệu xe hơi lớn số 2 tại thị trường Nhật chỉ xếp sau Toyota, còn trên thế giới Nissan cũng nổi tiếng với những mẫu xe luôn nằm trong top 10 những mẫu xe bán chạy nhất. Vậy vì sao tại Việt Nam, Nissan chiếm một thị phần rất nhỏ và các mẫu xe Nissan cũng thực sự kén khách. Không chỉ thế, những năm trở lại đây thì thương hiệu ô tô Nissan mất khá nhiều thị phần tại thị trường Việt, phần lớn là do sự bất ổn trong bộ máy cấp cao trên toàn cầu. Vậy câu hỏi đặt ra cho người tiêu dùng Việt là có nên mua xe ô tô Nissan trong thời điểm này?

>>>>>>> Xem ngay giá xe Nissan cùng giá lăn bán tại các khu vực

Có nên mua xe Nissan Sunny? khi mà các thương hiệu mới đang chú trọng phát triển trong phân khúc sedan B.

>>>>> Xem chi tiết xe Nissan Sunny

Nissan Sunny là một cái tên quá quen thuộc với thị trường Việt Nam, khi mà trước đó chỉ có 3 mẫu sedan B nhật tung hoành trên thị trường Việt bao gồm Toyota Vios & Honda City. Nhưng chính sự vươn lên của các thương hiệu mới, sự nâng cấp cải tiến liên tục của các mẫu xe cùng sự chậm đổi mới và ít quan tâm cho thị trường Việt khiến Sunny dần bị yếu thế so với các đối thủ cạnh tranh. Nhưng Nissan Sunny cũng sở hữu rất nhiều ưu điểm phù hợp với một nhóm đối tượng khách hàng riêng như:

Ưu điểm của dòng Nissan Sunny

  • Nissan nổi tiếng với khối động cơ bền bỉ, vận hành mạnh mẽ, dù Sunny chỉ sở hữu động cơ 1.5l nhưng khả năng vận hành rất khỏe với khả năng tăng tốc tốt.
  • Kết cấu khung gầm ổn định với vật liệu vô cùng tốt, các loại thép rất bền và chống oxy hóa tốt.
  • Không gian nội thất rộng có thể ngồi tới 6 người một cách gọn gàng, đặc biệt có thêm cửa gió cho hàng ghế sau nên người ngồi sau sẽ rất thoải mái trong ngày hè.
  • Gần như xe không xuất hiện các hư hỏng vặt, chi phí vận hành thấp với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt.
 Thông số xe Sunny XL Sunny XT Sunny XV
Loại động cơ Trục cam đôi, 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích công tác 1498
Công suất tối đa 98/6000
Mô men xoắn tối đa 134/4000
Dung tích bình nhiên liệu 41L
 Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước
 Hộp số Hộp số tay 5 cấp Hộp số tự động 4 cấp
Hệ thống treo Trước Độc lập
Hệ thống treo Sau Thanh xoắn
  Kích thước mâm Vành hợp kim nhôm
Kích thước lốp 185 / 65 R15
Phanh Trước Phanh đĩa
Phanh Sau Tang trống
Trong đô thị 7,86 8,5 8,62
Kết hợp 5,79 6,19 6,21
Ngoài đô thị 4,6 4,81 4,78

Có nên mua xe Nissan X-trail? Khi mà phân khúc này đang có sự trỗi dậy của Mitsubishi Outlander, Tucson, CRV, CX5…

>>>>> Xem chi tiết Nissan X-trail

Nissan X-Trail mẫu gầm cao đô thị bán tốt nhất trên toàn cầu, tại Việt Nam với rất nhiều lần nâng cấp, Nissan Xtrail có rất nhiều ưu điểm đáng để chọn lựa.

  • Động cơ mạnh mẽ, bền bỉ và cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu (7l – 8l/100km).
  • Khả năng tăng tốc tốt khi xe thiết kế có tính khí động học tốt, công suất lớn.
  • Thiết kế có phần đơn giản, nhưng nhìn càng lâu càng thấy chất, khỏe khoắn và rắn rỏi như một mũi tên lao lên phía trước.
  • Trang bị tới 7 chỗ cho tất cả các phiên bản, giá xe rẻ gần như nhất phân khúc hiện nay.
  • Hệ thống điều hòa rất tốt với của gió cho hàng ghế sau, ưu điểm hơn hoàn toàn so với các mẫu CUV hiện nay tại thị trường Việt.
Thông số xe X-TRAIL 2.5 SV 4WD X-TRAIL 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
Động cơ Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép
Công suất cực đại (Hp/rpm) 169 / 6,000 142 / 6,000
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 233 / 4,000 200 / 4,400
Hộp số  Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp
Kích thước lốp 225/60R18 225/65R17
Kích thước mâm xe 18” 17”
Chất liệu mâm xe Hợp kim nhôm
Hệ thống lái Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Phanh trước/ sau Phanh đĩa/ đĩa

>>>>>> Xem chi tiết Nissan Navara

Thông số 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid) YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:01
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm

>>>>> Xem chi tiết Nissan Terra

Thông số Terra 2.5L V 4WD 7AT 2.5L E 2WD 7AT 2.5L S 2WD 6MT
Mã động cơ QR25 YD25
Loại động cơ 4 xy-lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh 2,488
Hành trình pít-tông 89×100
Công suất cực đại 169 / 6,000 188 / 6,000
Mô-men xoắn cực đại 241 / 4,000 450 / 2,000
Loại nhiên liệu Xăng Dầu
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống phun nhiên liệu đa điểm Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích bình nhiên liệu / Fuel tank capacity 78
Tiêu chuẩn khí thải / Emission level Euro 4

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm xeotogiadinh.com!