Thông số xe Toyota Corolla Cross

Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 

Toyota Corolla Cross dòng C-Suv, mẫu xe đô thị gầm cao đầu tiên của Toyota tại thị trường Việt Nam. Lần đầu tiên xuất hiện trên thế giới, ngay lập tức cũng có mặt tại Việt Nam với 3 phiên bản: Corolla Cross HV, Corolla Cross V, Corolla Cross G. Trong đó phiên bản cao cấp nhất Corolla Cross HV sử dụng khối động cơ Hybrid, xăng lai điện mà trước đó Prius đã từng giới thiệu tại Việt Nam.

Toyota Corolla Cross cũng là mẫu xe được hãng tích hợp những tính năng công nghệ hiện đại, tính năng an toàn cao cấp nhất của Toyota trên toàn cầu. Hãy cùng xeotogiadinh tìm hiểu chi tiết bảng thông số kỹ thuật xe Corolla Cross đang bán tại Việt Nam.

Trương Tiến


Toyota Thăng Long

082 559 7777


ĐC: 316 Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Duy

Toyota Hùng Vương

096 5555 333

ĐC: 26 Kinh Dương Vương, Quận 6, TPHCM

>>>> Xem chi tiết Toyota Cross & Giá

Thông số kích thước Toyota Corolla Cross

Kích thước của xe Corolla Cross chỉ tương đương với Hyundai Tucson và kém hơn một chút so với Mazda CX5 và Honda CRV. Corolla Cross Hybrid sử dụng kết hợp cả khối động cơ xăng và motor điện cho công suất và moment rất lớn khi cần sức mạnh.

Thông số xe Corolla Cross

HV

V

G

Kích thước Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 4460 x 1825 x1620
Chiều dài cơ sở (mm) 2640
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) 1560/1570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Trọng lượng không tải (kg) 1410
Trọng lượng toàn tải (kg) 1850
Dung tích bình nhiên liệu (L) 36
Dung tích khoang hành lý (L) 440
Động cơ xăng Loại động cơ 2ZR-FXE
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1798
Tỉ số nén 13
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) (72)97/5200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 142/3600
Động cơ điện Công suất tối đa 53
Mô men xoắn tối đa 163
Ắc quy Hybrid Loại Nickel metal
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) Lái Eco 3 chế (Normal/PWR/Eco) Không
Loại dẫn động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước MacPherson với thanh cân bằng
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Khung xe Loại TNGA
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Trợ lực điện/Electric
Vành & lốp xe Loại vành Hợp kim/Alloy
Kích thước lốp 225/50R18 215/60R17
Lốp dự phòng Vành thép
Phanh Trước Đĩa/Disc
Sau Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km) 3.7 10.3
Ngoài đô thị (L/100km) 4.5 6.1
Kết hợp (L/100km) 4.2 7.6

Thông số ngoại thất Corolla Cross

Ngoại thất trên Corolla Cross được tích hợp những tính năng rất cao cấp hiện nay mà các dòng xe Toyota thời điểm hiện tại chưa được tích hợp.

Toyota Corolla Cross 1.8 HV 1.8 V 1.8G
Đèn chiếu gần/ xa  BI – LED BI – Halogen
Đèn báo rẽ Led Thường
Đèn Led chiếu sáng ban ngày Led
Đèn chờ dẫn đường
Đèn trước tự động Auto High Beam Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ Không
Đèn sương mù trước Led LED
Cụm đèn sau Dải Đèn LED Đèn LED
Gương chiếu hậu ngoài Gập điện tự động, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ

Thông số nội thất, tiện nghi Corolla Cross

Nội thất và tiện nghi Corolla Cross

HV

V

G

Tay lái Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Kỹ thuật số
Đèn báo hệ thống Hybird Không
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin 7″ TFT 4.2” TFT
Chất liệu bọc ghế Da
Ghế trước Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Gập 60:40, ngả lưng ghế
Cửa sổ trời Không
Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Màn hình Cảm ứng 9″
Số loa 6
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Điều khiển giọng nói Có/With
Kết nối wifi Có/With
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
Kết nối điện thoại thông minh Apple Car Play/Android Auto
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm Có/With
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt
Hệ thống điều khiển hành trình Có/With

Tính năng an toàn Corolla Cross

Tính năng an toàn trên Corolla Cross là cao cấp nhất trong tất cả các mẫu xe cùng phân khúc hiện nay bán ra tại thị trường Việt Nam.

Toyota Corolla Cross 1.8 HV 1.8 V 1.8 G
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa thông gió/ Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc. (HAC)
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến lùi, cảm biến góc
Cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Cấu trúc giảm chấn thương đầu
Cảnh báo trước va chạm (PCS) Không
Cảnh báo trước va chạm (LTA) Không
Cảnh báo trước va chạm (AHB) Không
Kiểm soát hành trình chủ động (DRCC) Không
Camera 360 Không

>>>> Tìm hiểu các dòng xe Toyota

Tư Vấn Xe Mới


Toyota

082 559 7777


Hà Nội, TPHCM, Tỉnh

Mua bán xe cũ


Toyota đã qua sử dụng

0988 456 468


Hà Nội, TPHCM, Tỉnh

Mua bán xe Toyota Cũ – Định giá xe Toyota cũ

Tại hệ thống tư vấn xe chuyên nghiệp, chúng tôi luôn sẵn sàng để hỗ trợ người mua trong việc tìm kiếm các mẫu xe ô tô Toyota cũ đã qua sử dụng đạt chất lượng cao, phù hợp với túi tiền khách hàng. Bên cạnh đó, còn có các bộ phận thẩm định đánh giá & định giá xe cũ chuyên nghiệp nhằm phục vụ nhu cầu đổi xe cũ lấy xe mới từ khách hàng.

>>> Tìm kiếm các mẫu xe ô tô Toyota cũ & các dòng xe đã qua sử dụng khác


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm xeotogiadinh.com!