Thông số kỹ thuật (kích thước) các dòng xe Mercedes

Thông số kỹ thuật (kích thước) các dòng xe Mercedes

  • Đăng bởi admin
  • 11 Th8, 2020
  • Thông số xe, Tư vấn xe
  • Chức năng bình luận bị tắt ở Thông số kỹ thuật (kích thước) các dòng xe Mercedes

Thông số kỹ thuật (kích thước) các dòng xe Mercedes- Benz bán chạy nhất tại Việt Nam.

Hơn một thập kỷ qua, bất chấp mọi cung đường. Mercedes- Benz luôn là người dẫn đầu. Chinh phục mọi địa hình, ngay cả những nơi nguy hiểm nhất, khắc nghiệt nhất. Chạm đến những nơi sâu thẳm nhất của thành phố. Tự tin và đầy sự bản lĩnh. Mercedes – Benz không ngừng khám phá và luôn luôn dẫn đầu.

Chuẩn mực của sự hoàn hảo. Thời gian, sự thành công và cả kinh nghiệm không làm bạn ngừng theo đuổi những hoài bão mới. Những hành trình phía trước càng trở nên thú vị hơn bao giờ hết. Mọi thứ dường như dễ dàng hơn khi bạn sở hữu một chiếc xe Mercedes – Benz trong gala nhà mình.Thư giãn và tĩnh tại? Như bạn chưa từng trải nghiệm trước đây. Sức mạnh? Vượt xa mức cần thiết. Giới hạn? Chúng tôi chưa tìm thấy điều này.

Hotline – 0981115628


>>> Tìm hiểu giá xe Mercedes Benz

Mercedes Benz

1. Thông số Kích thước các phiên bản C- Class

Mercedes C300

Mercedes C-Class mới đã khuấy động toàn phân khúc và khuấy động tự mọi ánh nhìn.

Nó thay đổi quan điểm của bạn về chiếc xe nhanh nhất, lướt nhất, gợi cảm nhất, thông minh nhất, tiện nghi nhất, sành điệu nhất, quyến rũ nhất, tinh tế nhất, xuất sắc nhất và an toàn nhất. Và trước tiên chúng ta sẽ tìm hiểu về những Thông số ( Kích thước ) cơ bản của các biên bản trong dòng xe C- Class.

>>>>>> Xem ngay giá xe Mercedes C CLass cùng giá lăn bánh tại các khu vực

Thông Số Kỹ Thuật C200 C250 C300 AMG
Động Cơ I4 I4 I4
Dung tích công tác 1991 1991 1991
Công suất cực đại 135 155 180
Mô-men xoắn cực đại (Nm tại Vòng/ phút) 300/1200-4000 350/1200-4000 370/1300-4000
Tăng tốc 0- 100km/h (s) 7,3 6,6 5,9
Vận tốc tối đa (km/h) 235 250 250
Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ (lít) 66/7 66/7 66/7
Loại nhiên liệu Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 9,96 9,6 10,91
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 6,21 6,36 6,87
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp ( lít/ 100km) 7,2 7,5 8,3
Hộp số Tự động 9 cấp 9G -TRONIC
Dài x Rộng x Cao (mm) 4686x1810x1442 4686x1810x1442 4686x1810x1442
Chiều dài cơ sở (mm) 2840 2840 2840
Dẫn động Cầu sau Cầu sau Cầu sau
Tự Trọng/ Tải Trọng (kg) 1465/565 1480/565 1520/565

Nhanh nhất.

Bạn có thể làm gì trong 5,9 giây?

Chỉ với 5,9 giây ngắn ngủi, C300 AMG có thể tăng tốc từ 0 tới 100km/h –  và đây chính là chiếc xe nhanh nhất  trong các mẫu xe sedan hạng sang cỡ trung.

Lướt Nhất.

Hệ thống cản gió (Cd) chỉ bằng 0,26 kết hợp với bề mặt uyển chuyển và những đường cong giúp      C-Class vận hành lướt hơn , linh hoạt hơn, yên tĩnh hơn và vô cùng quan trọng đó là ít hoa xăng hơn. Cụ thể C – Class tiêu thụ trung bình chỉ 5,3 lít xăng cho 100km – Mức thấp nhất trong phân khúc.

2. Thông số kích thước các phiên bản Mercedes Benz  E – Class

Mercedes E300

Có thể nói khả năng giải quyết những thử thách một cách nhẹ nhàng chính là một công nghệ đỉnh cao. Một chiếc xe với thiết kế tinh tế, đồng thời luôn hỗ trợ bạn loại bỏ căng thẳng khi lái xe. Không chỉ giúp bạn di chuyển mà còn hướng bạn tới phương thức lái xe an toàn và chủ động. Thế hệ  E – Class hoàn toàn mới. Cảm nhận từ trực giác. Trên một tầm cao mới.

>>>>>> Xem ngay giá xe Mercedes E CLass cùng giá lăn bánh tại các khu vực

Trước tiên chúng ta sẽ đi tìm hiểu những con số nói về các phiên bản của Mercedes E – Class.

Thông Số Kỹ Thuật E200 E250 E300 AMG
Động Cơ I4 I4 I4
Dung tích công tác 1991 1991 1991
Công suất cực đại 135 Kw 155Kw 180kw
Mô-men xoắn cực đại (Nm tại Vòng/ phút) 300 Nm 1200-4000 350 Nm 1200-4000 370 Nm 1300-4000
Tăng tốc 0- 100km/h (s) 7,7 6,9 6,2
Vận tốc tối đa (km/h) 240 250 250
Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ (lít) 66/7 66/7 66/7
Loại nhiên liệu Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 8,3 12,45 11,79
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 5,2 7,07 7,16
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp ( lít/ 100km) 6,3 9,0 8,9
Hộp số Tự động 9 cấp 9G – TRONIC
Dài x Rộng x Cao (mm) 4923x1852x1468 4923x1852x1474 4923x1852x1468
Chiều dài cơ sở (mm) 2939 2939 2939
Dẫn động Cầu sau Cầu Sau Cầu Sau
Tự Trọng/ Tải Trọng (kg) 1605/640 1605/640 1605/640

E- Class hoàn toàn mới . Đẳng cấp từ cái nhìn đầu tiên. Với những thiết kế đem lại sự hài hòa và đầy sang trọng, nắp ca pô dài, đèn pha hướng về phía trước cùng với bầu hút gió lớn làm điểm nhấn cho chiều rộng của mặt trước xe, mang đến 1 phong cách thể thao mạnh mẽ và tinh tế.

Ngồi trên xe, bạn sẽ có cảm giác như đang lướt đi trong thành phố. Chuyến đi sẽ trở nên dễ dàng và thêm phần thú vị vì thế hệ E – Class mới luôn có đầy đủ thông tin cần thiết và vô cùng linh hoạt. Hãy tiếp tục khám phá trong những bài tiếp theo.

3. Thông số kích thước các phiên bản Mercedes Benz –  GLC

GLC 250 10

Mercedes GLC mới – Bản Lĩnh Để Chinh Phục.

Biểu lộ sức mạnh mà không cần gượng ép. Định ra hướng đi đầy quyết đoán nhưng biết điểm dừng. Trải nghiệm mỗi chuyến đi trên một tầm cao mới. Thời thượng và mạnh mẽ, nhưng êm ái và hiệu quả –  tất cả đều trở nên có thể trong chiếc xe SUV tiên tiến nhất phân khúc. Luôn sẵn sàng để chinh phục. GLC hoàn toàn mới. Thống trị mọi địa hình.

>>>>>> Xem ngay giá xe Mercedes GLC CLass cùng giá lăn bánh tại các khu vực

Thông Số Kỹ Thuật GLC200 GLC250 4MATIC GLC300 4MATIC
Động Cơ I4 I4 I4
Dung tích công tác 1991 1991 1991
Công suất cực đại 135 155 180
Mô-men xoắn cực đại (Nm tại Vòng/ phút) 300/1200-4000 350/1200-4000 370/1300-4000
Tăng tốc 0- 100km/h (s) 8,0s 7,3s 6,5s
Vận tốc tối đa (km/h) 212 222 235
Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ (lít) 66/7 66/7 66/7
Loại nhiên liệu Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 7,8 8,8 9,5
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 9,9 6,4 7
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp ( lít/ 100km) 6,6 7,3 7,9
Hộp số Tự động 9 cấp 9G -TRONIC
Dài x Rộng x Cao (mm) 4656x1890x1644 4656x1890x1644 4656x1890x1644
Chiều dài cơ sở (mm) 2873 2873 2873
Dẫn động Cầu sau Dẫn động 4 bánh toàn thời gian.
Tự Trọng/ Tải Trọng (kg) 1775 (kg) 1735/665 (kg) 1735/665 (kg)

Ánh mắt đầu tiên khi cảm nhận về chiếc GLC bạn có thể nghĩ đến việc sử dụng chiếc xe cho những chuyến off- road. Nhưng thật sự mẫu xe này đã chứng minh khả năng chinh phục mọi địa hình một cách dễ dàng, từ những dốc đá nghiêng 36 dộ đến những hố cát gập ghềnh.

Là một mẫu xe thể thao đa dụng, GLC sở hữu diện mạo đặc trưng của gia đình Mercedes SUV, hệ thống treo nâng cao và khoang nội thất sang trọng và cực kỳ tiện nghi.

4. Thông số kích thước các phiên bản Mercedes Benz  S – Class

Mercedes S450 7

Mercedes S Class – Cảm nhận tinh hoa công nghệ.

Còn gì là bất ngờ khi mọi chuyện đã được đoán trước? Làm sao để chinh phục những người luôn đề cao sự hoàn hảo? Hội tụ những thành tựu tinh hoa công nghệ, S-Class xác lập một khái niệm mới, vượt xa mọi mong đợi về sự hoàn hảo.

>>>>>> Xem ngay giá xe Mercedes S CLass cùng giá lăn bánh tại các khu vực

Trước tiên chúng ta hãy tìm hiểu qua những thông số cơ bản của 2 dòng Mercedes S – Class.

Thông Số Kỹ Thuật S450 L S450 L Luxury
Động Cơ V6 V6
Dung tích công tác 2996 (cc) 2996 (cc)
Công suất cực đại 270 ( 367 mã lực ) 270 (367 mã lực )
Mô-men xoắn cực đại (Nm tại Vòng/ phút) 500 tại 1800-4500 Nm 500 tại 1800- 4500Nm
Tăng tốc 0- 100km/h (s) 5,4s 5,4s
Vận tốc tối đa (km/h) 250 250
Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ (lít) 80/8 80/8
Loại nhiên liệu Xăng không chì cso trị số octane 95 hoặc cao hơn
Hộp Số Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Dài x Rộng x Cao (mm) 5255x1899x1494 (mm) 5255x1899x1494 (mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 3165 3165
Dẫn động Cầu sau Cầu sau
Tự Trọng/ Tải Trọng (kg) 2015/685 (kg) 2015/685 (kg)

Mercedes S Class – Sự hoàn mỹ đến từ mọi giác quan.

Thiết kế đôi khi ẩn chứa giá trị to lớn  không thể nhìn thấy, nhưng lại mang đến những trải nghiệm cảm xúc khác biệt. Nội thất của S – Class tràn ngập những giá trị như vậy, tạo nên một không gian hoàn mỹ, và có thể cảm nhận trọn vẹn bằng tất cả các giác quan.

 —————————–

Xin chân thành cảm ơn quý khách!