700 800 900 triệu nên mua xe gì trong năm 2020? Sedan, CUV hay SUV?

700 800 900 triệu nên mua xe gì trong năm 2020? Sedan, CUV hay SUV?

  • Đăng bởi admin
  • 21 Th3, 2020
  • Tư vấn xe
  • Chức năng bình luận bị tắt ở 700 800 900 triệu nên mua xe gì trong năm 2020? Sedan, CUV hay SUV?

Có 700 800 900 triệu nên mua xe gì trong năm 2020? Chọn Sedan, CUV hay SUV gầm cao?

Các mẫu xe tầm trung có giá bán từ 700 800 đến 900 triệu đồng hiện nay tại thị trường Việt chủ yếu rơi vào các mẫu sedan C, các mẫu CUV gầm cao cùng một số phiên bản thiếu của các dòng SUV. Với mức giá bán này cũng có một số mẫu nổi bật được người mua lựa chọn rất nhiều như: Toyota Altis, Mazda 3, Mazda CX5, Hyundai Tucson…

Vậy với mức tiền đang có tầm 700 800 đến 900 triệu đồng thì nên chọn mua xe nào? Sedan sang trọng, CUV trẻ trung hay một mẫu SUV đích thực với hệ thống khung gầm chắc chắn.

Có 700 – 800 triệu nên chọn mua xe gì trong năm? Nên chọn sedan hay CUV?

1. Focus Ecoboost.

Ford-Focus-2017-1

Ford Focus là mẫu xe được Ford Việt Nam trang bị động cơ Ecoboost nổi tiếng và đã đạt được rất nhiều giải thưởng lớn trên thế giới. Về sức mạnh, tiết kiệm nhiên liệu là cực tốt nhưng có một điểm rất đáng buồn là Focus vẫn chưa thể lột xác để trở thành một trong những mẫu sedan được ưa chuộng nhất. Với giá bán cho phiên bản cao nhất chỉ trên 700 triệu đồng, Focus cũng là một lựa chọn sáng giá trong tầm tiền này.

Bảng giá xe Ford Focus mới nhất.

Giá xe Focus 1.5l Titanium 4 cửa 720.000.000đ
Giá xe Focus 1.5l Sport + 5 cửa 720.000.000đ
Giá xe Focus mới 1.5l 4 cửa 565.000.000đ
Giá xe Focus 1.5l 5 cửa 565.000.000đ

Giá lăn bánh xe Ford Focus chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị trí KV1 KV2, 3
Focus 1.5l Titanium 4 cửa 831 796
Focus 1.5l Sport + 5 cửa 831 796
Focus mới 1.5l 4 cửa 657 626
Focus 1.5l 5 cửa 657 626

2.  Mazda 3 phong cách thời thượng

Mazda 3 thực sự bùng nổ doanh số với thiết kế hài hòa ấn tượng là chuẩn mực mới trong phân khúc. Mặc dù được trang bị rất tốt cho hệ thống an toàn và tiện nghi, nhưng giá xe M3 cũng cự kỳ hợp lý cho 3 phiên bản với giá bán chỉ từ 650 đến 750 triệu đồng.

Bảng giá xe Mazda 3 mới nhất.

Giá xe Mazda 3 sedan AT 1.5L 659.000.000đ
Giá xe Mazda 3 sedan AT 2.0L 750.000.000đ
Giá xe Mazda 3 hatchback AT 1.5L 689.000.000đ

3. Toyota Corolla Altis giá trị đích thực.

toyota-altis-2-e1504595415178

Corolla Altis đã trở lại mạnh mẽ với thiết kế đột phá, khác xa với hình ảnh đơn giản, đơn điệu và có phần hơi già trước đó. Với mức giá trải dài từ 700 – 900 triệu đồng, Toyota Altis sẽ hướng tới phân khúc khách hàng khá rộng.

Bảng giá xe Toyota Corolla Altis E G V mới nhất.

Giá xe Altis 1.8 E (MT) 697.000.000đ
Giá xe Altis 1.8 E (CVT) 733.000.000đ
Giá xe Altis 1.8 G (CVT) 791.000.000đ
Giá xe Altis 2.0 V (CVT) 889.000.000đ
Giá xe Altis 2.0 V Sport (CVT) 932.000.000đ

Hotline – 0975 207 268

Giá lăn bánh xe Toyota Altis chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị trí Kv1 KV2, 3
Altis 1.8 E (MT) 805 771
Altis 1.8 E (CVT)  845 811
Altis 1.8 G (CVT) 910 874
Altis 2.0 V (CVT) 1.020 982
Altis 2.0 V Sport (CVT) 1.068 1.030

4. Kia Rondo mẫu MPV đa dụng giá rẻ

dep11

Tư vấn xe – 0981 115 628

Bảng giá xe Kia Rondo mới nhất.

Giá xe Rondo 2.0L GMT 609.000.000đ
Giá xe Rondo 2.0L GAT 669.000.000đ
Giá xe Rondo 2.0L GATH 779.000.000đ
Giá xe Rondo 1.7L DAT 779.000.000đ

Giá lăn bánh xe Kia Rondo chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị Trí KV1 KV2, 3
Rondo 2.0L GMT 705 682
Rondo 2.0L GAT 772 748
Rondo 2.0L GATH 897 874
Rondo 1.7L DAT 897 874

5. Suzuki Vitara mạnh mẽ với các thiết kế khỏe khoắn

Suzuki Vitara
Mẫu xe thành phố cỡ nhỏ khá thành công trong việc xây dựng hình ảnh, với thiết kế khỏe khoắn, màu sắc đa dạng trẻ trung. Chỉ với một phiên bản duy nhất có giá bán gần 800 triệu đồng, Suzuki Vitara cũng có doanh số bán ra khá tốt.

Bảng giá xe Suzuki Vitara mới nhất.

Giá xe Vitara 779.000.000đ

Giá lăn bánh xe Suzuki Vitara chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị trí KV1 KV2, 3
Suzuki Vitara 895 871

Có 800 – 900 triệu nên chọn mua xe gì trong năm? Nên chọn sedan hay SUV?

6. Kia Optima mẫu sedan C sang trọng, đẳng cấp.

1-1024x481

Gia nhập phân khúc Sedan D một cách khá bất ngờ, mặc dù được đón nhận rất tốt từ các thị trường trên thế giới với tên gọi K5. Nhưng tại Việt Nam, Optima có giá bán khá cao so với các mẫu sedan C hiện tại với giá từ 800 đến trên 900 triệu đồng.

Bảng giá xe Kia Optima mới nhất.

Giá xe Optima 2.0AT 789.000.000đ
Giá xe Optima 2.0ATH 879.000.000đ
Giá xe Optima 2.4AT – GT Line 949.000.000đ

Giá lăn bánh xe Kia Optima chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị Trí KV1 KV2, 3
Optima 2.0AT 907 883
Optima 2.0ATH 1008 982
Optima 2.4AT – GT Line 1.085 1.060

7. Chevrolet Captiva.

chevrolet-captiva-3-e1500265319252

Captiva cũng là một mẫu xe gia đình mà Chevrolet muốn hướng đến, với thiết kế nội ngoại thất thời trang cùng tiện nghi hiện đại. Captiva là một lựa chọn tốt hơn so với Orlando và giá xe cũng sẽ là cao hơn khá nhiều.

Bảng giá xe Chevrolet Captiva mới nhất.

Giá xe Captiva 2.4l LTZ 879.000.000đ

Giá lăn bánh xe Chevrolet Captiva chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị trí KV1 KV2, 3
Captiva 2.4l LTZ  1.007 971

8. Honda Civic mẫu sedan C nhập khẩu nguyên chiếc Thái Lan

Honda-Civic-5

Mẫu Honda Civic là một mẫu xe ăn khách trên toàn cầu của hãng xe Honda. Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan đã mang tới ưu thế nổi trội cho dòng xe này. Với 3 phiên bản được bán tại thị trường Việt, giá xe Honda Civic cũng là hợp lý với một dòng xe ô tô nhập khẩu chủ từ 750 – 900 triệu đồng.

Bảng giá xe ô tô Honda Civic mới nhất.

Giá xe Honda Civic 1.5L 903.000.000đ
Giá xe Honda Civic 1.5G 831.000.000đ
Giá xe Honda Civic 1.8E 763.000.000đ

Giá lăn bánh xe Honda Civic chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị trí KV1 KV2, 3
Honda Civic 1.5L 1.033 1.008
Honda Civic 1.5G 953 917
Honda Civic 1.5E 875 842

9. Mazda 6 mẫu sedan D giá rẻ.

mazda_6_2.0_premium_-1

Mazda 6 có thời điểm đã làm dậy sóng thị trường và gây không ít sự chú ý tới những đối thủ lâu đời trong phân khúc Sedan D. Sự cải tiến không ngừng mang tới những trải nghiệm lái vô cùng thú vị cùng cảm hứng bất tận trong ngôn ngữ thiết kế là điều mà M6 mang tới cho người sử dụng. Với giá xe trong năm 2020 được định giá rất thấp chỉ từ 800 đến 1 tỷ đồng.

Bảng giá xe Mazda 6 mới nhất.

Giá xe Mazda 6 AT 2.0L 819.000.000đ
Giá xe Mazda 6 AT 2.0L Premium 899.000.000đ
Giá xe Mazda 6 AT 2.5L Premium 999.000.000đ

Giá lăn bánh xe Mazda The New 6 chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị Trí KV1 KV2, 3
Mazda 6 AT 2.0L 942 906
Mazda 6 AT 2.0L Premium 1.017 980
Mazda 6 AT 2.5L Premium 1.122 1.117

10. Giá xe Mazda Cx5 

Mazda_CX5_2018-e1513318615771

Dòng CUV – CX5 từ một kẻ sinh sau đẻ muộn tại thị trường đã vươn lên vị trí số một, vượt qua các đối thủ sừng sỏ trong phân khúc như Honda Crv, Santafe… Sự khác biệt chính đó là thiết kế nội thất đẳng cấp cùng giá xe Cx5 vô cùng hấp dẫn. Với giá bán phiên bản thấp nhất 900 triệu đồng sẽ là một lựa chọn tuyệt vời cho ai thích trải nghiệm gầm cao.

Bảng giá xe Mazda CX5 mới nhất.

Giá xe Mazda Cx5 2WD 2.0L 899.000.000đ
Giá xe Mazda Cx5 2WD 2.5L 999.000.000đ
Giá xe Mazda Cx5 AWD 2.5L  1.019.000.000đ

Giá lăn bánh xe Mazda CX5 chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị Trí KV1 KV2, 3
Mazda Cx5 2WD 2.0L  1026 989
Mazda Cx5 2WD 2.5L  1.135 1.110
Mazda Cx5 AWD 2.5L   1.161 1.136

11. Nissan X-Trail.

u-xe-Xtrail-e1501285755117

Xuất hiện tại Việt Nam vào cuối năm 2016, thời điểm mà rất nhiều dòng CUV đang được ra mắt nhưng Nissan X-trail đã cho thấy phẩm chất của mình bằng lượng ký chờ lớn cũng như doanh số những tháng sau khi ra mắt rất ổn định và tăng trưởng đều. 

Bảng giá xe Nissan Xtrail mới nhất.

Giá xe Xtrail 2.0 2WD LE 878.000.000đ
Giá xe Xtrail 2.0 2WD  878.000.000đ
Giá xe Xtrail 2.0 SL 2WD  943.000.000đ
Giá xe Xtrail 2.5 SV 4WD  1.013.000.000đ

Giá lăn bánh xe Nissan X-trail chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị trí KV1 KV2, 3
X-trail 2.0 2WD LE 1.006 969
X-trail 2.0 2WD 1.006 969
X-trail 2.0 SL 2WD  1.079 1.041
X-trail 2.5 SV 4WD  1.157 1.118

12. Hyundai Tucson trẻ trung, tiện nghi đẳng cấp.

Mẫu CUV Tucson chưa thực sự nổi bật như đàn anh Santafe, với 4 phiên bản được phân phối tại thị trường Việt. Giá xe Tucson cũng rất mềm và hợp lý cho những khách hàng đang mong muốn tìm một dòng xe giá 750 – 900 triệu.

Bảng giá xe Hyundai Tucson mới nhất.

Giá xe Tucson 2.0 xăng thường 760.000.000đ
Giá xe Tucson 2.0 xăng đặc biệt 827.000.000đ
Giá xe Tucson 1.6 T-GDI Xăng 882.000.000đ 
Giá xe Tucson 2.0 dầu  890.000.000đ 

Giá lăn bánh xe Hyundai Tucson chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị trí KV1 KV2, 3
Tucson 2.0 xăng thường 874 850
Tucson 2.0 xăng đặc biệt 949 924
Tucson 1.6 T-GDI Xăng 1.010 985
Tucson 2.0 dầu  1.019 994

13. Mitsubishi Outlander lắp ráp để hoàn thiện hơn.

Mitsubishi-outlander-15-e1516517764100

Mitsubishi Outlander sau đợt đầu nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật đã chuyển sang lắp ráp để có giá bán hợp lý trong phân khúc chỉ từ 800 – 900 đến 1 tỷ đồng.

Bảng giá xe Mitsubishi Outlander mới nhất.

Giá xe Outlander 2.0 STD  808.000.000 đ
Giá xe Outlander 2.0 CVT  909.000.000 đ
Giá xe Outlander 2.4 CVT 1.049.000.000đ

Giá lăn bánh Outlander chưa bao gồm khuyến mãi

Vị trí KV1 KV2, 3
Outlander 2.0 STD  931 904
Outlander 2.0 CVT  1.032 1.017
Outlander 2.4 CVT 1.172 1.173

14. Toyota Innova mẫu MPV gia đình thần thánh tại thị trường Việt.

Innova-v-6-e1512645764818

Đặc biệt phù hợp cho các khách hàng là công ty, taxi, lý do là vì giá xe Innova rất hợp lý và chi phí vận hành thấp. Với 4 phiên bản được cung cấp, giá xe Toyota Innova chỉ định giá từ 700 đến trên 900 triệu đồng.

Bảng giá xe Toyota Innova E G V Venturer mới nhất

Giá xe Innova 2.0 E 771.000.000đ
Giá xe Innova 2.0 G 847.000.000đ
Giá xe Venturer GS 879.000.000đ
Giá xe Innova 2.0 V 971.000.000đ

Hotline – 0975 207 268

Giá lăn bánh xe Toyota Innova chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị trí KV1 KV2, 3
Innova 2.0 E 888 852
Innova 2.0 G 973 936
Venturer GS 1.009 971
Innova 2.0 V  1.112 1.072

15. Giá xe Ford Everest.

e ver 2.0L

Ford Everest là mẫu xe tiên phong đưa những công nghệ mới, an toàn hiện đại nhất sử dụng trên những mẫu xe SUV tầm trung. Với 2 phiên bản thấp nhất được định giá 850 – 900 triệu đồng, đây cũng là một lựa chọn cho khách hàng yêu thích SUV.

Bảng giá xe Ford Everest mới nhất.

Giá xe Everest Ambiente 2.0L 4×2 MT 850.000.000 đ
Giá xe Everest Ambiente 2.0L 4×2 MT 900.000.000 đ
Giá xe Everest Trend 2.0L 4×2 AT 1.000.000.000 đ
Giá xe Everest Titanium 2.0L 4×2 AT 1.050.000.000 đ
Giá xe Everest Titanium 2.0L 4×4 AT 1.300.000.000 đ

Giá lăn bánh xe Ford Everest chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị Trí KV1 KV2, 3
Everest Trend 2.0L 4×2 AT 976 939
Everest Ambiente 2.0L 4×2 MT 1.032 994
Everest Trend 2.0L 4×2 AT 1.144 1.104
Everest Titanium 2.0L 4×2 AT 1.200 1.159
Everest Titanium 2.0L 4×4 AT 1.480 1.434

16. Chevrolet Trailblazer

chevrolet-trailblazer 1

Được nhập khẩu nguyên chiếc Thái Lan, Trailblazer có doanh số bán ra rất tốt tại các thị trường lớn trong khu vực Đông Nam Á. Tại thị trường Việt, Trailblazer cũng tạo được sức hút rất lớn khi có đơn đặt hàng rất tốt kể từ ngày ra mắt.

Giá xe Trailblazer 2.8 LTZ 1.075.000.000đ
Giá xe Trailblazer 2.5 MT – LT 859.000.000đ
Giá xe Trailblazer 2.5 AT – LT 898.000.000đ

Giá lăn bánh xe Chevrolet Trailblazer chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị Trí KV1 KV2, 3
Trailblazer 2.8 LTZ 1.228 1.075
Trailblazer 2.5 MT – LT 987 948
Trailblazer 2.5 AT – LT 1.030 991

Vậy 700 – 900 nên chọn mua dòng xe nào với một loạt các mẫu xe chất lượng cao hiện nay?

Tầm tiền này thì không có quá nhiều lựa chọn trong phân khúc Sedan khi mà nổi bật trong số đó và có doanh số bán ra tốt nhất vẫn là các mẫu xe truyền thống như: Toyota Altis, Honda Civic, Mazda 3

Tầm tiền này khách hàng có thêm những lựa chọn chất lượng cao trong phân khúc xe gầm cao rất chất như: CX5, Tucson, Outlander đây có thể nói là 3 mẫu xe thời trang, khả năng vận hành tốt và rất êm ái trong phân khúc hiện nay. Bên cạnh các lựa chọn về máy xăng, khách hàng còn có thể hướng tới những mẫu SUV máy dầu với hệ thống khung gầm chắc khỏe: Everest, Trailblazer đây cũng đang là 2 mẫu 7 chỗ máy dầu số sàn bán tốt nhất hiện nay phục vụ cho công việc, kinh doanh… và những khách hàng yêu thích sử dụng hộp số sàn.

Chi phí thuế, đăng ký, đăng kiểm các dòng xe du lịch (bắt buộc).

Ký hiệu KV1: Hà Nội & các tỉnh thuế 12%, KV2: HCM, Tỉnh và các thành phố đều áp thuế 10%, KV 3: (tuyến huyện, địa phương).

– Thuế trước bạ áp theo khung thuế: là 10% với KV2, 3 và 12% với KV1.
–  Biển: Hà Nội 20 triệu, HCM 11 triệu, KV2: 1 triệu, KV3: 200.000đ
–  Phí đăng kiểm: 340.000 đ
–  Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000/ 1 năm đ
–  BH TNDS: 5 chỗ – 480.000đ, 7 chỗ – 943.000đ.
(Trong quá trình đăng ký sẽ phát sinh thêm một số chi phí khác tại từng địa điểm đăng ký khác nhau.)

—————————-

Xin chân thành cảm ơn quý khách!