Thông số kỹ thuật xe Honda Civic 1.8 E phiên bản rẻ tiền nhất

Thông số kỹ thuật xe Honda Civic 1.8 E phiên bản rẻ tiền nhất

Thông số kỹ thuật xe Honda Civic 1.8 E phiên bản rẻ tiền nhất: Giá xe, Giá bán, Hình ảnh.

Honda Civic thế hệ mới có sự phát triển vượt bậc khi mẫu xe này đáp ứng được rất nhiều tiêu chí sử dụng của người tiêu dùng khi xe đồng loạt sử dụng cả 2 loại động cơ turbo tăng áp và động cơ thường. Bên cạnh đó đây cũng là mẫu sedan C bình dân duy nhất nhập khẩu trong phân khúc. Chỉ với 2 lợi thế cạnh tranh này thôi đã đủ khiến Civic trở thành mẫu Sedan được yêu thích nhất trong phân khúc hiện nay với khả năng vận hành thể thao cực chất.

Mặc dù sở hữu tới 3 phiên bản nhưng phiên bản sử dụng động cơ thường Honda Civic 1.8 E lại đang là mẫu xe có doanh số bán ra tốt nhất hiện nay nhờ xe có giá bán rẻ nhất, phù hợp với túi tiền người sử dụng.

Hotline – 0981 115 628

>>>>>> Xem ngay thủ tục mua xe ô tô Honda trả góp lãi suất thấp hiện nay

Bảng giá xe ô tô Honda Civic mới nhất.

Giá xe Honda Civic RS 929.000.000đ
Giá xe Honda Civic G 789.000.000đ
Giá xe Honda Civic E 729.000.000đ

Giá xe Honda Civic lăn bánh tại các khu vực

Giá lăn bánh KV1 KV2, 3
Honda Civic RS 1.065 1.026
Honda Civic G 908 872
Honda Civic E 841 806

Chi phí thuế, đăng ký, đăng kiểm các dòng xe Honda Civic 1.8 E (bắt buộc).

Ký hiệu KV1: Hà Nội & các tỉnh thuế 12%, KV2: HCM, Tỉnh và các thành phố đều áp thuế 10%, KV 3: (tuyến huyện, địa phương).

– Thuế trước bạ áp theo khung thuế: là 10% với KV2, 3 và 12% với KV1.
–  Biển: Hà Nội 20 triệu, HCM 11 triệu, KV2: 1 triệu, KV3: 200.000đ
–  Phí đăng kiểm: 340.000 đ
–  Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000/ 1 năm đ
–  BH TNDS: 5 chỗ – 480.000đ, 7 chỗ – 943.000đ.
(Trong quá trình đăng ký sẽ phát sinh thêm một số chi phí khác tại từng địa điểm đăng ký khác nhau.)

Thông số xe Honda Civic 1.8 E: Kích thước, Động cơ, vận hành.

  • Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm): 4630x1799x1416
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2700
  • Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm): 1547/1563
  • Khoảng sáng gầm xe(mm): 133
  • Bán kính vòng quay tối thiểu(m): 5.3
  • Trọng lượng không tải(kg): 1261
  • Trọng lượng toàn tải(kg): 1670
  • Dung tích bình nhiên liệu(L): 47
  • Thông số xe Honda Civic 1.8: Động Cơ
  • Loại động cơ: 8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
  • Dung tích xy lanh: 1.799
  • Công suất tối đa: 139/6500
  • Mô men xoắn tối đa: 174/4300
  • Hệ thống truyền động: Dẫn động cầu trước/FWD
  • Hộp số: Hộp số tự động vô cấp/ CVT
  • Hệ thống treo trước/ sau: Độc lập Macpherson/ Liên kết đa điểm
  • Hệ thống lái: Trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động

Thông số xe Honda Civic 1.8: Ngoại thất 

  • Vành & lốp xe: 215/50R16
  • Đèn chiếu gần: Halogen
  • Đèn chiếu xa: Halogen
  • Đèn chiếu sáng ban ngày: LED
  • Cụm đèn sau dạng LED
  • Đèn sương mù trước: Halogen
  • Gương chiếu hậu ngoài: Chỉnh/ gập điện/ tích hợp báo rẽ.
  • Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
  • Chức năng sấy kính sau

Thông số xe Honda Civic 1.8: Nội thất

  • Tay lái 3 chấu da, bọc da tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, kiểm soát hành trình Cruise Control, đàm thoại rảnh tay và lẫy chuyển số thể thao.
  • Loại đồng hồ Optitron
  • Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECON MODE
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
  • Ghế da chỉnh điện 8 hướng/ ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng

Thông số xe Honda Civic 1.8: Tính năng tiện nghi

  • Hệ thống điều hòa tự động
  • Dàn lạnh hàng ghế thứ hai
  • Màn hình 5 inch tích hợp AUX, USB, Bluetooth
  • Số loa 4
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
  • Cửa sổ điều chỉnh điện một chạm chống kẹt hàng ghế trước
  • Ghế sau gập 60:40
  • Phanh tay điên tử
  • Chế độ tự động giữ chân phanh Brake Hold

Thông số xe Honda Civic 1.8: An toàn

  • Hệ thống phanh trước/ sau: Đĩa/ Đĩa
  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
  • Hệ thống cân bằng điện tử
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống khóa cửa tự động
  • Camera lùi 3 góc quay
  • Túi khí người lái & hành khách phía trước
  • Túi khí bên hông phía trước
  • Khung xe G-CON hấp thụ lực
  • Dây đai an toàn
  • Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)

Thông số xe Honda Civic 1.8: Tiêu hao nhiên liệu

  • Thùng nhiên liệu chứa 47 lít
  • Ngoài đô thị: 4.8
  • Kết hợp: 6.2
  • Trong đô thị: 8.5

Hotline – 0981 115 628

>>>>>> Xem ngay thủ tục mua xe ô tô Honda trả góp lãi suất thấp hiện nay

——————————

Xin chân thành cám ơn quý khách!