THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MITSUBISHI TRITON

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MITSUBISHI TRITON

Thông số kỹ thuật xe bán tải Mitsubishi Triton 2.5 DID, 2.4 Mivec mới nhất

Thống kê từ Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Việt Nam cho thấy năm 2019 vừa qua là một năm khá “rực rỡ” của thị trường xe bán tải, với số lượng 24373 xe được bán ra trong tất cả các hệ thống xe hơi trên toàn quốc. Trong đó, một trong số những cái tên không thể không nhắc đến chính là chiếc Triton với những tính năng tuyệt vời, đứa “con cưng” của hãng xe Nhật Bản Mitsubishi. 

Thời điểm hiện tại Mitsubishi Triton được bán ra tại thị trường Việt với rất nhiều phiên bản sử dụng động cơ Mivec, DID với thiết kế “Dynamic Shield” nổi bật.

Mọi thông tin chi tiết về dòng sản phẩm bán tải Mitsubishi Triton cùng chính sách bán hàng mới nhất thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng

Hotline – 0972860657


>>>Tìm hiểu Giá xe Mitsubishi

Mitsubishi Hà Nội

Đc: Cầu Diễn, Hà Nội

Thông số kích thước xe Mitsubishi Triton

Là một chiếc xe Pick up sở hữu ngoại hình khá nhỏ gọn, với kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng là 5280 x 1815 x 1780, tuy chiếc xe có phần nhỏ con hơn so với những dòng xe khác cùng phân khúc, nhưng chính đây lại là ưu điểm khiến xe có thể dễ dàng xoay sở tại đường phố Việt Nam. 

Thông số kỹ thuật Triton 4×2 MT 4×2 AT 4×4 MT 4×2 AT MIVEC 4×4 AT MIVEC
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.280 x 1.815 x 1.780
Khoảng cách hai bánh xe trước (mm) 1.52
Khoảng cách hai bánh xe sau (mm) 1.515
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 5.9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 205 200 205
Trọng lượng không tải (kg) 1.705 1.735 1.835 1.725 1.845
Tổng trọng lượng (kg) 2.76 2.87 2.76 2.87
Kích thước thùng (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475
Khoảng cách hai cầu xe 3000

Thông số động cơ xe Mitsubishi Triton

Sở hữu 3 loại động cơ cho 5 phiên bản xe , Mitsubishi mang đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn tùy theo sở thích và nhu cầu sử dụng. Tuy nhiên, ưu điểm lớn nhất của dòng xe này là khả năng vận hành mạnh mẽ, êm ái, sang số khá trơn tru và khả năng tăng tốc vô cùng ngắn nhưng chiếc xe gằn lại rất ít, khó có thể nhận ra. 

Thông số kỹ thuật Triton 4×2 MT 4×2 AT 4×4 MT 4×2 AT MIVEC 4×4 AT MIVEC
Động cơ 2.5L Diesel DI-D turbo charged 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.4L Diesel MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử
Dung Tích Xylanh 2.477 2.442
Công suất cực đại (pc/rpm) 136/4.000 178/4.000 181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 324/2.000 400/2.000 430/2.500
245/70R16 245/70R16 245/65 R17
Tốc độ cực đại (Km/h) 167 179 177
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
Hộp số 5MT 5AT – Sport mode 5MT 5AT – Sport mode 5AT – Sport mode

Thông số ngoại thất xe Mitsubishi Triton

Ngoại thất xe Mitsubishi Triton được đánh giá là có thiết kế vô cùng mềm mại, trẻ trung với những đường cong cuốn hút. Phần đầu xe khá nổi bật với những góc bo tròn lớn trong khi phần thân được thiết kế khá đơn giản nhằm rút ngắn chiều dài cơ sở, giảm bán kính vòng quay và tăng không gian khoang nội thất. Phần đuôi xe được thiết kế khá hầm hố và hiện đại với bậc lên xuống.

Thông số kỹ thuật Triton 4×2 MT 4×2 AT 4×4 MT 4×2 AT MIVEC 4×4 AT MIVEC
Lưới tản nhiệt mạ crôm
Mâm bánh xe 16″ 16″ 17″ 17″ 17″ với 2 tông màu
Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED Không Không Không Không
Tay nắm cửa ngoài mạ crôm
Kính chiếu hậu Chỉnh điện, mạ crôm Chỉnh điện, mạ crôm Chỉnh điện, mạ crôm Chỉnh điện/gập điện, mạ crôm tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện/gập điện, mạ crôm tích hợp đèn báo rẽ
Đèn pha Halogen Halogen Halogen Halogen HID projector
Đèn pha tự động Không Không Không
Tấm chắn bảo vệ khoang động cơ
Ốp vè

Thông số nội thất xe Mitsubishi Triton

Mitsubishi Triton mang đến cho người sử dụng một không gian nội thất rộng rãi, thoáng đãng và tràn đầy những tiện nghi hiện đại, cao cấp:

Thông số kỹ thuật Triton 4×2 MT 4×2 AT 4×4 MT 4×2 AT MIVEC 4×4 AT MIVEC
Vô lăng và cần số bọc da Không
Điều hòa không khí Chỉnh tay Tự động Tự động Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
Lọc gió điều hòa Không
Kính cửa điều khiển điện Kính điều chỉnh một chạm Kính điều chỉnh một chạm Kính điều chỉnh một chạm, chống kẹt Kính chỉnh một chạm, chống kẹt Kính  chỉnh một chạm, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống âm thanh CD kết nối USB CD kết nối USB CD kết nối USB CD kết nối USB CD kết nối USB
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Nỉ cao cấp Da Da
Lẫy sang số trên vô lăng Không Không Không
Ghế tài xế Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng

Thông số an toàn xe Mitsubishi Triton

Giống như những chiếc xe khác đến từ hãng xe Nhật Bản này, Mitsubishi Triton cũng được lấp đầy danh sách hệ thống an toàn với những tính năng hiện đại và cao cấp như tính năng khóa cửa từ xa, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD,…

Thông số kỹ thuật Triton 4×2 MT 4×2 AT 4×4 MT 4×2 AT MIVEC 4×4 AT MIVEC
Cơ cấu căng đai tự động cho hàng ghế trước
Khoá cửa từ xa
Túi khí an toàn đôi
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Chìa khóa thông minh Không Không Không
Khởi động bằng nút bấm Không Không Không
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Hệ thống cân bằng điện tử Không Không Không

Mọi thông tin chi tiết về dòng sản phẩm bán tải Mitsubishi Triton cùng chính sách bán hàng mới nhất thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng

Hotline 0981115628


>>> Xem ngay giá xe Triton


>>> Thủ tục mua xe Triton trả góp

Hình ảnh xe bán tải Mitsubishi Triton động cơ Mivec


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm xeotogiadinh.com!