Mô tả sản phẩm

Đánh giá xe 7 chỗ Chevrolet Trailblazer 2018 – mẫu SUV mới lạ giá rẻ

Bảng giá xe 7 chỗ Chevrolet Trailblazer 2018 mới nhất

Giá xe Trailblazer 2.8 LTZ 1.075.000.000đ
Giá xe Trailblazer 2.5 MT – LT 859.000.000đ
Giá xe Trailblazer 2.5 AT – LT 898.000.000đ

Hotline – 0981 115 628

Giá lăn bánh xe Chevrolet Trailblazer chưa bao gồm khuyến mãi.

Vị Trí KV1 KV2, 3
Trailblazer 2.8 LTZ 1.228 1.075
Trailblazer 2.5 MT – LT 987 948
Trailblazer 2.5 AT – LT 1.030 991

>>>>>> Tìm hiểu thủ tục mua xe Chevrolet Trailblazer trả góp & gốc lãi phải trả hàng tháng?

Chevrolet Trailblazer thuộc dòng SUV 7 chỗ thể thao đa dụng cao cấp nhất trong dòng sản phẩm Chevrolet tại thị trường Việt Nam, được xây dựng dựa trên nền tảng với người anh em Colorado mới nên chiếc xe sở hữu kiểu dáng hiện đại, mạnh mẽ, khỏe khoắn và đậm chất cơ bắp Mỹ.

Nhờ lợi thế lớn về giá, Chevrolet Traiblazer 2018 hứa hẹn sẽ là đối thủ đáng gờm của các dòng xe cùng phân khúc như như Toyota Fortuner, Ford Everest, Isuzu mu-X và Mitsubishi Pajero Sport.

chevrolet-trailblazer

Phần đầu xe Chevrolet Trailblazer 2018 ấn tượng với những đường nét vuông vức, khỏe khoắn đậm chất Mỹ. Điểm đáng chú ý nhất trên phiên bản Trailblazer mới là cụm lưới tản nhiệt kép đặc trưng với thiết kế góc cạnh và sử nhiều đường viền mạ chrome sáng bóng tăng thêm sự sang trọng cho chiếc xe. Cùng với đó, đèn pha tự động siêu sáng, đèn sương mù dạng thấu kính đem lại tầm nhìn cực tốt cho người lái. Cụm đèn gầm cũng nằm gọn gàng trong cản trước xe với thiết kế 2 tầng thể thao.

chevrolet-trailblazer 10

Chevrolet Traiblazer sở hữu kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4887 x 1902 x 1848 (mm) ở phiên bản LT 2.5 MT 4×2 và 4887 x 1902 x 1852 (mm) ở phiên bản LTZ 2.8 AT 4×4. Kiểu dáng mạnh mẽ nhưng không kém phần hài hòa bởi những đường vuốt cong, gân dập nổi. Thân xe cũng không có quá nhiều thay đổi với thiết kế tách rời hàng cửa kính thứ 3 nối liền với kính chiếu hậu sau xe đậm chất việt dã.

chevrolet-trailblazer 3

Nhìn từ bên hông, Trailblazer cũng hầm hố hơn với hốc bánh trước và sau cùng bậc lên xuống với thiết kế vô cùng chắc chắn. Cùng với đó Chevrolet Trailblazer LTZ 2.8 AT được trang bị mâm xe hợp kim 18 inch dạng mài phay xước với thiết kế 6 chấu kép thể thao đi cùng là bộ lốp cao cấp Bridgestone có kích thước 265/60R18. Còn đối với phiên bản LT 2.5 MT là mâm xe hợp kim đúc 17 inch thiết kế 6 chấu hầm hố hơn đi kèm lốp 255/65R17 nhỏ hơn chút xíu so với bản LTZ.

chevrolet-trailblazer 2

Phần đuôi xe Chevrolet Trailblazer có thiết kế nở hậu với các góc bo tròn khá đầy đặn, và ấn tượng hơn với tấm kính chắn gió lớn uốn cong phía đuôi tạo cảm giác liền mạch như một thể thống nhất. Cùng với đó là cụm đèn hậu LED rực rỡ với nhiều chùm sáng và cánh lướt gió phía sau giúp chiếc xe nổi bật ngay cả trong điều kiện tầm nhìn kém.

chevrolet-trailblazer 4

Thiết kế mới bên trong nội thất xe Chevrolet Trailblazer mang lại cảm giác hiện đại và sang trọng. Bảng Taplo bọc da cao cấp được tái thiết kế lại với phong cách Robot hầm hố thể hiện đúng chất SUV mạnh mẽ của mình.

Các hàng ghế của Chevrolet Traiblazer cũng đều được bọc da cao cấp và được thiết kế cao giúp người lái và hành khách có được tầm nhìn tốt nhất. Cùng với đó, hàng ghế thứ 3 cũng rất thoải mái với khoảng để chân rộng.

chevrolet-trailblazer 7

Vô lăng xe Chevrolet Trailblazer 2018 có thiết kế 3 chấu cứng cáp đương nhiên cũng được bọc da cao cấp mang lại cảm giác cầm nắm tốt hơn. Đồng thời vô lăng cũng được tích hợp rất nhiều phím điều khiển đa năng. Đi kèm là sự kết hợp giữa màn hình LCD và cụm đồng hồ Analog truyền thống. Chính giữa bảng Taplo là màn hình Mylink 8inch và hệ thống giải trí độc quyền của Chevrolet lấy cảm hứng từ dòng Colorado.

chevrolet-trailblazer 6

Cùng với đó là khả năng đồng bộ hóa điện thoại thông minh Android Auto và Apple Carplay nghe nhạc/xem video trực tiếp, đàm thoại rảnh tay và xem tin nhắn trực tiếp trên màn hình chính, tích hợp Siri ra lệnh bằng giọng nói, la bàn số điện tử…

chevrolet-trailblazer 5
Đồng thời, 2 hàng ghế sau có thể gập phẳng tạo nên một không gian chứa đồ lên đến 1830 lít rất thuận tiện cho những chuyến dã ngoại cuối tuần cùng gia đình.

chevrolet-trailblazer 17

Chevrolet Trailblazer 2018 được trang bị tùy chọn động cơ tăng áp diesel 4 xy lanh Duramax 2.8L, công nghệ điều khiển cánh (VGT), công suất tối đa 200 mã lực và mô men xoắn cực đại 500 Nm.

Các phiên bản khác với động cơ diesel 4 xy lanh Duramax 2.5Lđược trang bị turbo tăng VGT, giúp đạt công suất tối đa 180 mã lực và mô men xoắn cực đại 440 Nm. Động cơ tăng áp diesel 4 xy lanh Duramax 2.5L (FGT) hiện vẫn có trên các phiên bản xe số sàn với thông số kỹ thuật thấp hơn.

chevrolet-trailblazer 9

Các chức năng quan trọng của hệ thống Turbocharger Điện tử thuộc Động cơ Duramax bao gồm CPU điều chỉnh góc các cánh quạt của turbo và điều chỉnh áp suất nạp. Hệ thống tự động hoạt động đồng bộ với lực nhấn bàn đạp ga, làm tăng sức kéo hay khả năng tăng tốc một cách chính xác như mong muốn.

Đối với hệ thống turbo thông thường, ­các cánh quạt được cố định, nên sẽ không hoạt động không hiệu quả như hệ thống turbo điện tử của động cơ Duramax với khả năng tăng tốc, khả năng động lực học là tuyệt đối.

chevrolet-trailblazer 12

Sử dụng chung kết cấu khung gầm với thế hệ trước với một bộ khung thép vô cùng cứng chắc, đi cùng nó là hệ thống 06 túi khí Airbag bảo vệ an toàn gần như tuyệt đối cho người điều khiển và hành khách cùng đi. Chính điều này đã giúp Trailblazer mới đạt được chứng chỉ an toàn 5 sao của Tổ chức an toàn châu Âu NCAP.

Ngoài ra xe Chevrolet Trailblazer 2018 còn được trang bị các hệ thống an toàn tiên tiến:

– Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
– Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS
– Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC
– Cân bằng điện tử EBD
– Tính năng cảnh báo chệch làn đường và cảnh báo va chạm sớm.
– Hỗ trợ đỗ xe trước/sau
– Cảm biến áp suất lốp hiển thị trên mặt đồng hồ trung tâm…

>>>>> Tìm hiểu chi tiết thông số kỹ thuật xe Chevrolet Trailblazer mới nhất

Hotline – 0981 115 628

Chi phí thuế, đăng ký, đăng kiểm các dòng xe ô tô Chevrolet (bắt buộc).

Ký hiệu KV1: Hà Nội & các tỉnh thuế 12%, KV2: HCM, Tỉnh và các thành phố đều áp thuế 10%, KV 3: (tuyến huyện, địa phương).

– Thuế trước bạ áp theo khung thuế: là 10% với KV2, 3 và 12% với KV1.
–  Biển: Hà Nội 20 triệu, HCM 11 triệu, KV2: 1 triệu, KV3: 200.000đ
–  Phí đăng kiểm: 340.000 đ
–  Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000/ 1 năm đ
–  BH TNDS: 5 chỗ – 480.000đ, 7 chỗ – 943.000đ.
(Trong quá trình đăng ký sẽ phát sinh thêm một số chi phí khác tại từng địa điểm đăng ký khác nhau.)

 ————————–

Xin chân thành cám ơn quý khách!