So sánh chi tiết Toyota Vios E và G

So sánh chi tiết Toyota Vios E và G

So sánh Toyota Vios E và G – và những điểm khác biệt nhỏ nhất

Dòng sedan hạng B độc bá thị trường với doanh số bán chạy nhất tại thị trường Việt Nam nhiều năm liền từ ngày ra mắt. Năm 2018, Toyota Vios thế hệ mới cũng chỉ ra mắt có 3 phiên bản chính Vios E MT, Vios E CVT và Vios G CVT. Nhận được rất nhiều sự quan tâm với phiên bản cao nhất Vios G CVT, vậy sự khác nhau giữa 2 phiên bản E & G là gì khi mà chúng có sự chênh lệch khá lớn về giá.

Dưới đây là bảng thông số chi tiết giữa 2 phiên bản, trong đó những màu sắc được bôi đỏ là những sự khác biệt chi tiết nhất giữa 2 dòng E & G.

Vios moi 6

Mọi thông tin chi tiết về dòng sản phẩm Toyota Vios cùng những chính sách bán hàng mới nhất thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng.

Hotline – 0975207268

Bảng giá xe Toyota Vios 1.5E MT, 1.5E CVT, 1.5G CVT mới nhất.

Giá xe Vios 1.5 E MT 490.000.000đ
Giá xe Vios 1.5 E CVT 540.000.000đ
Giá xe Vios 1.5 G CVT 570.000.000đ

So sánh khả năng tiêu hao nhiên liệu giữa Vios E & Vios G

Trong đô thị (L/100km) 7.1 7.1 7.3
Ngoài đô thị (L/100km) 4.9 4.9 5
Kết hợp (L/100km) 5.7 5.7 5.8

Không có quá nhiều khác biệt giữa khả năng tiêu hao nhiên liệu của Vios G, E và E số sàn.

Thông số kích thước xe Vios E, G

Thông số kỹ thuật Toyota Vios  1.5G (CVT) 1.5E (CVT) 1.5E (MT)
D x R x C (mm) 4425 x 1730×1475
Chiều dài cơ sở (mm) 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1485/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,1
Trọng lượng không tải (kg) 1110 1105 1075
Trọng lượng toàn tải (kg) 1550 1550 1550

Thông số động cơ xe Vios 1.5 E, G.

Loại động cơ DOHC, Dual VVT – i
Dung tích công tác (cc) 1496
Công suất cực đại (Ps) 79 (107)/6000
Mô men xoắn cực đại (Ps) 140/4200
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42L

Toyota Vios với 2 phiên bản số sàn và hộp số tự động vô cấp

Hộp số Tự động vô cấp/CVT Tự động vô cấp/CVT Số sàn/MT

Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền động  Hệ thống truyền động FWD Hệ thống truyền động FWD Hệ thống truyền động FWD

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước Độc lập Mc Pherson Độc lập Mc Pherson Độc lập Mc Pherson
Hệ thống treo sau Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn

Thông số kích thước vành và lốp xe Toyota Vios

Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15 185/60R15 185/60R15

Hệ thống phanh Toyota Vios

Phanh trước Đĩa thông gió 15 inch Đĩa thông gió 15 inch Đĩa thông gió 15 inch
Phanh sau Đĩa đặc 14 inch Đĩa đặc 14 inch Đĩa đặc 14 inch

Thông số ngoại thất xe Toyota Vios các phiên bản E, G

Đèn chiếu gần Halogen kiểu đèn chiếu Halogen kiểu phản xạ đa hướng Halogen kiểu phản xạ đa hướng
Đèn chiếu xa Halogen kiểu đèn chiếu Halogen kiểu phản xạ đa hướng Halogen kiểu phản xạ đa hướng
Đèn ban ngày Không  Không 
Điều khiển đèn pha tự động Không Không 
Đèn chờ dẫn đường Không Không 
Đèn vị trí Halogen kiểu đèn chiếu Halogen kiểu phản xạ đa hướng Halogen kiểu phản xạ đa hướng
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện có 
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu mạ Crom Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Gạt mưa gián đoạn Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau có 
Ăng ten Vây cá Vây cá Vây cá
Tay nắm cửa ngoài Mạ Crom Mạ Crom Cùng màu thân xe

Thông số nội thất Toyota Vios 

Vios moi 1

Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu tay lái Bọc da mạ bạc Urethe, mạ bạc Urethe, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh Không Không
Control Cruiser Không Không
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng lên xuống Chỉnh tay 2 hướng lên xuống
Trợ lực lái Điện/EPS Điện/EPS Điện/EPS
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày đêm 2 chế độ ngày đêm 2 chế độ ngày đêm
Ốp trang trí nội thật Piano black Piano black Piano black
Tay nắm cửa trong Mạ bạc Mạ bạc Cùng màu nội thất
Loại đồng hồ Optitron Optitron Analog
Đèn báo chế độ Eco Có  Có  Không
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có  Có  Có 
Màn hình hiển thị đa thông tin Có  Có  Có 
Chất liệu bọc ghế Da màu kem Da màu đen Da màu đen
Loại ghế Loại thường Loại thường Loại thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2

Trang thiết bị tiện nghi Toyota Vios 1.5E, G 

Hệ thống điều hòa Tự động Chỉnh tay Chỉnh tay
Hệ thống âm thanh Loại thường Loại thường Loại thường
Đầu đĩa DVD  DVD  DVD 
Số loa 6 4 4
Cổng kết nối AUX/GPS/ Apple Carplay Không Không
Cổng kết nối USB
Kết nối blutooth
Chìa khóa thông minh Không Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ chỉnh điện Có 1 chạm và chống kẹt bên người lái Có 1 chạm và chống kẹt bên người lái Có 1 chạm và chống kẹt bên người lái

Tính năng an toàn chủ động xe Toyota Vios trên 3 phiên bản E, G là giống nhau

Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảm biến đỗ xe Không

Tính năng an toàn bị động xe Toyota Vios 

Túi khí  7 7 (3) 7 (3)
Dây đai an toàn 3 điểm ERL và 5 vị trí 3 điểm ERL và 5 vị trí 3 điểm ERL và 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có người lái và hành khách phía trước Có người lái và hành khách phía trước Có người lái và hành khách phía trước

An ninh Toyota Vios 

Hệ thống báo động Không có Không có

Ở tính năng an toàn tất cả các phiên bản đều được trang bị rất tốt và đầy đủ.

Mọi thông tin chi tiết về dòng sản phẩm Toyota Vios cùng những chính sách bán hàng mới nhất thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng.

Miền Bắc: 0975207268


Miền Nam: 0965555333


Miền Trung: 0981115628


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm xeotogiadinh.com!