Đánh giá Toyota Fortuner 2.4g máy dầu thế hệ mới có thực sự ồn không?

Đánh giá Toyota Fortuner 2.4g máy dầu thế hệ mới có thực sự ồn không?

Đánh giá Toyota Fortuner 2.4g máy dầu thế hệ mới có thực sự ồn không?

Tại thị trường Việt trong nhiều năm qua, các thế hệ xe động cơ máy dầu cũng được rất nhiều khách hàng lựa chọn nhờ giá xe luôn mềm hơn so với máy xăng, cộng với việc chi phí vận hành thấp nhờ xe có khả năng tiêu hao nhiên liệu thấp.

Nhưng thực tế đặt ra là việc sử dụng động cơ máy dầu thế hệ cũ trước đây rất ồn và gây khó chịu tới khoang hành khách. Nổi bật trong số đó phải kể đến những dòng xe máy dầu của các thương hiệu như: Isuzu, Mitsubishi, Nissan, Toyota….

Trong phân khúc xe 7 chỗ nổi tiếng với khả năng cách âm và vận hành êm ái nhất đến thời điểm này vẫn là động cơ Diesel R 2.2 eVGT, đã được kiểm chứng trong một thời gian dài bởi người tiêu dùng Việt. Khả năng vận hành ổn định, đáp ứng được rất nhiều tiêu chí sử dụng của người tiêu dùng và đặc biệt trong số đó là khả năng cách âm vốn là nhược điểm của các dòng xe máy dầu.

Với xu hướng sử dụng động cơ máy dầu ngày càng tăng chính vì thế trong năm 2017 vừa qua đã rất nhiều hãng xe đưa động cơ máy dầu thế hệ mới nhất của mình giới thiệu tại thị trường Việt. Trong số đó có Isuzu động cơ máy dầu 2.4, Pajero sport 2.4, Triton 2.4 ….. Và không ngoại lệ, ông vua phân khúc SUV – Toyota Fortuner 2.4G & 2.8G với động cơ thế hệ mới vô cùng êm ái, cách âm, độ yên tĩnh được cải thiện, vẫn giữ trong mình không gian nội thất rộng với khả năng vận hành êm ái nhờ hệ thống treo vô cùng tốt.

Toyota Fortuner máy dầu có thực sự ồn không?

Động cơ 2GD-FTV ,4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail đã được thực nghiệm từ cuối năm 2016 cho đến nay cho thấy được nhiều ưu điểm vượt trội so với phiên bản trước đó. Khả năng cách âm được cải tiến rõ rệt, một phần là nhờ động cơ thế hệ mới giảm thiểu được sự rung giật của động cơ, cho hiệu suất cao hơn. Nhưng rõ ràng như thế là chưa đủ, xe được trang bị thêm một loạt các vật liệu cách âm tốt cho khoang động cơ, từ sàn và các hốc bánh xe được làm tốt hơn. 

Ngồi trong khoang nội thất vẫn còn vang vọng tiếng động cơ nhưng hiện tại thì có thể chấp nhận được, tiếng gió và tiếng dội từ mặt đường lên không quá lớn. Chính điều này đã khiến cho dòng xe Fortuner 2.4g máy dầu không chỉ được đối tượng khách hàng doanh nghiệp lựa chọn mà trong năm 2017 vừa qua tập khách hàng quan tâm đến xe Fortuner máy dầu đã có thêm rất nhiều khách hàng cá nhân và gia đình.

Đặc biệt với phiên bản động cơ máy dầu Fortuner 2.8G rất chất với khả năng cách âm vượt trội, hoạt động êm ái cùng khả năng tăng tốc tuyệt vời. Đây có thể nói là sự thay thế hoàn hảo cho mẫu Fortuner 2.7V 4×4 AT trước đó.

Để cảm nhận được khả năng cách âm cũng như chất lượng của dòng xe Toyota Fortuner 2.4g máy dầu này quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận tư vấn xe để nhận được lịch thử nghiệm cùng những chính sách bán hàng tốt nhất hiện nay.

Thông số kỹ thuật (kích thước) xe 7 chỗ Toyota Fortuner 2.4G, 2.8G – 2019 mới nhất

Mọi thông tin chi tiết về dòng sản phẩm Toyota Fortuner cùng những chính sách bán hàng mới nhất thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng.

Người đọc có thể theo dõi bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn về thông số kỹ thuật của dòng xe 7 chỗ “thần thánh” này:

Thông số kích thước xe Toyota Fortuner máy dầu 2.4G, 2.8G – số tự động, số sàn

Thông số xe  Fortuner 2.8G 4×4 AT Fortuner 2.4G 4×2 AT  Fortuner 2.4G 4×2  MT 
D x R x C 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở 2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 1545/1550
Khoảng sáng gầm xe 219
Góc thoát (Trước/ sau) 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.8
Trọng lượng không tải 2030 2030 1990
Trọng lượng toàn tải 2620 2620 2605

Thông số động cơ xe Toyota Fortuner máy dầu số tự động, số sàn

Thông số xe Fortuner 2.8 G 4×4 AT Fortuner 2.4G 4×2 AT Fortuner 2.4G 4×2 MT
Loại động cơ 1GD-FTV 2GD-FTV
Dung tích công tác 2794 2393
Công suất tối đa 130 (174)/3400 110/(148)/3400
Mô men xoắn tối đa 450/2400 400/1600-2000
Dung tích bình nhiên liệu 80 80
 Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
 Hệ thống truyền động Dẫn động hai cầu bán thời gian (4WD) Dẫn động cầu sau (RWD)
 Hộp số Hộp số tự động 6 cấp Hộp số tay 6 cấp
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 265/60R18 265/65R17
Phanh Trước/ Sau Đĩa
Thông số tiêu hao nhiên liệu
Trong đô thị 8.9 8.6
Ngoài đô thị 6.5 6.2
Kết hợp 7.3 7.1

Thông số ngoại thất xe Toyota Fortuner máy dầu số tự động, số sàn

 Thông số xe Fortuner 2.8 G 4×4 AT Fortuner 2.4G 4×2 AT Fortuner 2.4G 4×2 MT
Đèn chiếu gần LED Halogen dạng thấu kính
Đèn chiếu xa LED Halogen dạng thấu kính
Đèn chiếu sáng ban ngày LED Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Tự động Chỉnh Tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
 Cụm đèn sau LED LED
 Đèn báo phanh trên cao LED LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ Có & đèn chào mừng
 Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
 Ăn teng Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập
 Tay nắm cửa Mạ crôm Cùng màu thân xe

Thông số nội thất xe Toyota Fortune máy dầu số tự động, số sàn

Thông số xe  Fortuner 2.8G 4×4 AT Fortuner 2.4G 4×2 Fortuner 2.4G 4×2
Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Bọc Da, ốp gỗ Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin
Điều chỉnh Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa điện
Lẫy chuyển số Không
Trợ lực lái Thủy lực
 Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày/đêm
 Ốp trang trí nội thất Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc Ốp cửa: Ốp nỉ, viền màu đen
Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp nhựa màu đen
 Tay nắm cửa trong Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng taplô Optitron Thường
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số Không
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình màu TFT Màn hình đơn sắc
 Chất liệu bọc ghế Da Nỉ
Ghế trước Thể thao
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 1 chạm
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm
Tựa tay hàng ghế thứ hai Có, kết hợp khay để ly

Thông số tiện nghi xe Toyota Fortuner máy dầu số tự động, số sàn

Thông số xe  Fortuner 2.8G 4×4 AT Fortuner 2.4G 4×2 AT Fortuner 2.4G 4×2
 Hệ thống điều hòa Tự động Chỉnh tay
 Cửa gió sau
Đầu đĩa DVD – Có màn hình cảm ứng 7 inch DVD
Số loa 6
AUX/ USB/ Bluetooth
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
 Chìa khóa thông minh Không
 Cốp điều khiển điện Không
 Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa)
Hệ thống điều khiển hành trình Không
Chức năng sấy kính sau

Thông số an toàn xe Toyota Fortuner máy dầu số tự động, số sàn

 Thông số xe  Fortuner 2.8G 4×4 AT Fortuner 2.4G 4×2 AT Fortuner 2.4G 4×2
ABS/ EBD/ BA
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo

An toàn bị động:

 Toyota  Fortuner 2.8G 4×4 AT Fortuner 2.4G 4×2 AT Fortuner 2.4G 4×2
Khung xe GOA
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
 Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí
 Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Thông số an ninh xe Toyota Fortuner máy dầu

 Toyota  Fortuner 2.8G 4×4 AT Fortuner 2.4G 4×2 AT Fortuner 2.4G 4×2 MT
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Với những ưu điểm mà chiếc xe Toyota Fortuner 2019 này mang lại, người dùng có thể hoàn toàn tin tưởng về việc sở hữu một chiếc xe với ngoại hình mạnh mẽ, thể thao, tiện nghi hiện đại, an toàn tuyệt đối cho người sử dụng.

Mọi thông tin chi tiết về dòng sản phẩm Toyota Fortuner cùng những chính sách bán hàng mới nhất thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng.

Miền Bắc: 0975207268


Miền Nam: 0965555333


Miền Trung: 0981115628

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm xeotogiadinh.com!